Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.
Danh mục từ điển
120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 1556/1680
biến thể cũ của 侃[kan3]
cùng nhau già đi
cùng với; đi cùng; với nhau
cùng với
bị gò bó
hơi ngả vàng
ở mức cao; bất thường cao
thiên vị một số loại thực phẩm (thường không lành mạnh); kén ăn; mặt trời hoặc mặt trăng bị che một phần
lạc đề; đi chệch khỏi chủ đề; câu hỏi khó; câu hỏi đánh đố; câu hỏi bẫy (LT:道[dao4])
chứng đau nửa đầu
thiên lệch; không công bằng
lệch; chệch; lang thang; phân kỳ
huyện Pianguan ở Tân Châu 忻州[Xin1 zhou1], Sơn Tây
huyện Pianguan ở Tân Châu 忻州[Xin1 zhou1], Sơn Tây
cửa phụ; làm việc không chính đáng (tức là không trung thực)
nét bút chếch (thư pháp); nghĩa bóng: nét ngang; tư duy ngoại biên
nhấn mạnh một cách thiên lệch; nhấn mạnh điều gì đó không đúng mức
thiên lệch; định kiến (thành ngữ)
hẻo lánh; xa nền văn minh
lời phiến diện; định kiến; nịnh hót
góc lệch (dẫn đường); độ lệch (khỏi lộ trình); góc phân kỳ
lệch hướng (vật lý); độ lệch (khỏi đường thẳng)
bảo vệ người thân tín; ủng hộ không nguyên tắc
thiên lệch (thống kê)
nhấn mạnh một cách thiên lệch; nhấn mạnh điều gì một cách không đúng mức
góc lệch (dẫn đường); độ lệch (khỏi lộ trình); góc phân kỳ
thành kiến; thiên kiến
khăng khăng làm gì; phải làm, mặc kệ mọi thứ
nghiêng về phía tây (ví dụ, mặt trời sau buổi trưa, chỉ sự muộn trong ngày)
để lộ một bên vai; (nghĩa bóng) thiên vị; phân biệt đối xử có lợi cho
nhật thực một phần hoặc nguyệt thực một phần
lệch hướng (khỏi lộ trình, đường bay, v.v.); đi chệch hướng; lệch lái
nghe có chọn lọc; nghe những gì mình muốn nghe
trở kháng thiên lệch (điện tử)
dòng điện thiên lệch (điện tử)
bù trừ; thiên lệch (điện tử); điện áp thiên lệch
dịch chuyển; độ lệch; bù trừ
quá chú trọng một môn (mà bỏ quên môn khác); làm quá mức; quá đà
thiên vị
liệt một bên cơ thể; liệt nửa người
thiên vị người nhỏ tuổi hơn; thể hiện sự thiên vị với một số người nhỏ tuổi hơn
thành kiến; hẹp hòi
cực đoan (thường về suy nghĩ, lời nói, hoàn cảnh)
điện phụ; phòng bên
từ ghép chính phụ
thấu kính phân cực; bộ phân cực
sự phân cực; đã phân cực
(vật lý) sự phân cực
sự tách biệt (luyện kim)
thành phần của chữ Hán (như bộ thủ hoặc phần phát âm)
bài thuốc dân gian; phương thuốc dân gian
cong không thẳng; không ngay lệch; xiên khỏi đường thẳng; không đúng; sai trái
kính lọc phân cực
sóng phân cực
sự phân cực của ánh sáng; ánh sáng phân cực
phân cực (của sóng)
tài năng trong một lĩnh vực cụ thể
phòng bên; vợ lẽ
độ lệch (toán)
thiên vị; yêu thích hơn; thích hơn; sự ưa thích; yêu thích nhất
trục độ lệch tâm
thiên vị; thiếu công bằng; thành kiến
(toán học) độ lệch tâm
thiên vị; thành kiến; định kiến; lập dị
phương trình đạo hàm riêng (PDE)
(toán) vi phân riêng phần; (toán) đạo hàm riêng
thiên vị đối xử bất công; đối xử không công bằng
nhấn mạnh không đồng đều; làm việc này mà bỏ qua việc khác
nhà phụ bên cạnh; nhà lợp sát bên
quân hỗ trợ (cổ đại)
khoảng cách lệch
thiên lệch; độ lệch