Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
dưa honeydew
rượu brandy (từ mượn)
cây chè dây (Ampelopsis japonica, cây leo có rễ dùng trong Đông y)
cây tía tô
khoai lang
Hội Liên Hoa Trắng
hoa sen trắng; Hội Liên Hoa Trắng; giống như 白蓮教|白莲教
đậu thận trắng
nghĩa đen: giá cải bắp; giá rẻ
cải thảo; cải bẹ trắng; LT: 棵[ke1], 個|个[ge4]
rau dền trắng, cà tím tím (thành ngữ); thực phẩm thường ngày, lối sống giản dị
rau dền trắng (Amaranthus albus); mầm và lá non của rau dền (Amaranthus spp.) dùng làm thực phẩm
(sương mù, tuyết, nước lũ, v.v.) một vùng trắng xóa mênh mông
cỏ tranh (Imperata cylindrica), dùng để lợp mái ở Trung Quốc và Indonesia
bạch chỉ (Angelica dahurica); rễ của bạch chỉ (dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc)
Hedyotis diffusa
rắn chàm quạp mũi nhọn (agkistrodon acutus)
trắng sáng
rễ cây mẫu đơn (Paeonia lactiflora), dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc
lục lạp không màu
Chất diệt cỏ màu trắng
Ngày Valentine Trắng
Khủng bố Trắng
chủng tộc da trắng
màu trắng; nghĩa bóng: phản động; chống cộng sản
(loài chim ở Trung Quốc) diệc mặt trắng (Egretta novaehollandiae)
(loài chim ở Trung Quốc) chim trèo cây của Przevalski (Sitta przewalskii)
mặt trắng; hóa trang mặt trong kinh kịch Bắc Kinh, v.v
(loài chim ở Trung Quốc) cắt nhỏ chân trắng (Microhierax melanoleucos)
(loài chim ở Trung Quốc) gõ kiến bụng trắng (Dryocopus javensis)