假名 là gì?
假名 [jiǎ míng] có nghĩa là tên giả; tên hiệu; bút danh; bí danh; chữ kana trong tiếng Nhật; chữ hiragana 平假名[ping2 jia3 ming2] và chữ katakana 片假名[pian4 jia3 ming2].
Nghĩa của từ 假名 trong tiếng Việt
- tên giả
- tên hiệu
- bút danh
- bí danh
- chữ kana trong tiếng Nhật
- chữ hiragana 平假名[ping2 jia3 ming2] và chữ katakana 片假名[pian4 jia3 ming2]
Cách đọc và ghi nhớ 假名
假名 được đọc là jiǎ míng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “tên giả; tên hiệu; bút danh; bí danh; chữ kana trong tiếng Nhật; chữ hiragana 平假名[ping2 jia3 ming2] và chữ katakana 片假名[pian4 jia3 ming2]”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .