Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
假名

jiǎ míng

假名 là gì?

假名 [jiǎ míng] có nghĩa là tên giả; tên hiệu; bút danh; bí danh; chữ kana trong tiếng Nhật; chữ hiragana 平假名[ping2 jia3 ming2] và chữ katakana 片假名[pian4 jia3 ming2].

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 假名 trong tiếng Việt

  1. tên giả
  2. tên hiệu
  3. bút danh
  4. bí danh
  5. chữ kana trong tiếng Nhật
  6. chữ hiragana 平假名[ping2 jia3 ming2] và chữ katakana 片假名[pian4 jia3 ming2]

Cách đọc và ghi nhớ 假名

假名 được đọc là jiǎ míng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “tên giả; tên hiệu; bút danh; bí danh; chữ kana trong tiếng Nhật; chữ hiragana 平假名[ping2 jia3 ming2] và chữ katakana 片假名[pian4 jia3 ming2]”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan