假名
tên giả; tên hiệu; bút danh; bí danh; chữ kana trong tiếng Nhật; chữ hiragana 平假名[ping2 jia3 ming2] và chữ katakana 片假名[pian4 jia3 ming2]
tên giả; tên hiệu; bút danh; bí danh; chữ kana trong tiếng Nhật; chữ hiragana 平假名[ping2 jia3 ming2] và chữ katakana 片假名[pian4 jia3 ming2]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa của chữ giả tá 假借字[jia3 jie4 zi4] được lấy từ từ có âm tương tự (ví dụ: 而[er2] ban đầu nghĩa là "râu"…
›假冒jiǎ màomạo danh; giả làm (người khác); làm giả; đánh lừa (đồ giả thành thật)
›假动作jiǎ dòng zuòđộng tác giả (thể thao); động tác đánh lừa
›假善人jiǎ shàn rénlòng trắc ẩn giả; từ thiện giả
›假冒品jiǎ mào pǐnđồ giả; hàng giả
›假嗓jiǎ sǎnggiọng giả (trong opera)
›假冒伪劣jiǎ mào wěi lièhàng giả chất lượng kém; hàng hóa kém chất lượng
›假嗓子jiǎ sǎng zigiọng giả (trong opera)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.