假善人
lòng trắc ẩn giả; từ thiện giả
lòng trắc ẩn giả; từ thiện giả
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
giọng giả (trong opera)
›假嗓子jiǎ sǎng zigiọng giả (trong opera)
›假名jiǎ míngtên giả; tên hiệu; bút danh; bí danh; chữ kana trong tiếng Nhật; chữ hiragana 平假名[ping2 jia3 ming2] và chữ…
›假报告jiǎ bào gàobáo cáo sai; làm giả; tờ khai bịa đặt (ví dụ: tờ khai thuế thu nhập)
›假动作jiǎ dòng zuòđộng tác giả (thể thao); động tác đánh lừa
›假大空jiǎ dà kōnglời nói suông; phát biểu giả dối
›假冒品jiǎ mào pǐnđồ giả; hàng giả
›假定jiǎ dìnggiả định; cho rằng; giả sử; được cho là; cái gọi là; giả thuyết
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.