假期
kỳ nghỉ
kỳ nghỉ
假期 thường mang nghĩa “kỳ nghỉ”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 假期, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
kỳ nghỉ; ngày nghỉ
›假条jià tiáođơn xin nghỉ phép (khỏi công việc hoặc trường học); giấy xin phép; LT:張|张[zhang1]
›假案jiǎ ànvụ án bịa đặt; dàn dựng
›假摔jiǎ shuāi(bóng đá) ăn vạ; giả vờ; ngã giả
›假正经jiǎ zhèng jīngra vẻ đoan trang; giả bộ nghiêm túc; đạo đức giả
›假拱jiǎ gǒngvòm mù; vòm giả
›假死jiǎ sǐhôn mê sâu; giả chết; giả vờ chết
›假招子jiǎ zhāo zilàm ra vẻ; thể hiện thái độ giả tạo
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.