假如
nếu
nếu
假如 thường mang nghĩa “nếu”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 假如, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Nối từ, cụm từ hoặc các vế câu và thể hiện quan hệ logic giữa chúng.
vế A + từ + vế Bliên từ cặp + vế A, liên từ cặp + vế BChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
lời nói suông; phát biểu giả dối
›假子jiǎ zǐcon nuôi; con riêng
›假报告jiǎ bào gàobáo cáo sai; làm giả; tờ khai bịa đặt (ví dụ: tờ khai thuế thu nhập)
›假定jiǎ dìnggiả định; cho rằng; giả sử; được cho là; cái gọi là; giả thuyết
›假嗓子jiǎ sǎng zigiọng giả (trong opera)
›假寐jiǎ mèichợp mắt; ngủ gật; mơ màng ngủ
›假嗓jiǎ sǎnggiọng giả (trong opera)
›假小子jiǎ xiǎo zicô gái tomboy
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.