Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
白矾
bái fán

phèn chua

Cụm từ
白磷
bái lín

phốt pho trắng

Cụm từ
白碑
bái bēi

bia đá không có chữ; biển đá trống

Cụm từ
白砒
bái pī

thạch tín trắng; arsen trioxit

Cụm từ
白砂糖
bái shā táng

đường cát trắng

Cụm từ
白石砬子
bái shí lá zi

khu bảo tồn thiên nhiên quốc gia tại Kuandian 寬甸|宽甸 ở Liêu Ninh

Cụm từ
白矮星
bái ǎi xīng

sao lùn trắng

Cụm từ
白眼𫛭鹰
bái yǎn kuáng yīng

(loài chim ở Trung Quốc) diều trắng mắt (Butastur teesa)

Cụm từ
白眼珠儿
bái yǎn zhū r

biến thể er hoá của 白眼珠[bai2 yan3 zhu1]

Cụm từ
白眼珠
bái yǎn zhū

lòng trắng của mắt

Cụm từ
白眼狼
bái yǎn láng

kẻ vô ơn; người ăn cháo đá bát

Cụm từ
白眼河燕
bái yǎn hé yàn

(loài chim ở Trung Quốc) chim nhạn sông mắt trắng (Pseudochelidon sirintarae)

Cụm từ
白眼
bái yǎn

liếc nhìn ai đó; nhìn với ánh mắt khinh bỉ; một cái nhìn khinh miệt

Cụm từ
白眶鹟莺
bái kuàng wēng yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chích chòe mắt trắng (Seicercus affinis)

Cụm từ
白眶鸦雀
bái kuàng yā què

(loài chim ở Trung Quốc) chim sẻ vẹt kính trắng (Sinosuthora conspicillata)

Cụm từ
白眶雀鹛
bái kuàng què méi

(loài chim ở Trung Quốc) chim trả Nepal (Alcippe nipalensis)

Cụm từ
白眶斑翅鹛
bái kuàng bān chì méi

(loài chim ở Trung Quốc) khướu mày trắng (Actinodura ramsayi)

Cụm từ
白眉鸫
bái méi dōng

(loài chim ở Trung Quốc) hoét mày trắng (Turdus obscurus)

Cụm từ
白眉鹀
bái méi wú

(loài chim ở Trung Quốc) sẻ ngô của Tristram (Emberiza tristrami)

Cụm từ
白眉鸭
bái méi yā

(loài chim ở Trung Quốc) vịt mốc (Anas querquedula)

Cụm từ
白眉雀鹛
bái méi què méi

(loài chim ở Trung Quốc) khướu mày trắng (Fulvetta vinipectus)

Cụm từ
白眉赤眼
bái méi chì yǎn

không có lý do (thành ngữ)

Thành ngữ
白眉蓝姬鹟
bái méi lán jī wēng

(loài chim ở Trung Quốc) đớp ruồi lam ngọc (Ficedula superciliaris)

Cụm từ
白眉秧鸡
bái méi yāng jī

(loài chim ở Trung Quốc) gà nước mày trắng (Porzana cinerea)

Cụm từ
白眉歌鸫
bái méi gē dōng

(loài chim ở Trung Quốc) hoét cánh đỏ (Turdus iliacus)

Cụm từ
白眉棕啄木鸟
bái méi zōng zhuó mù niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) chim gõ kiến mày trắng (Sasia ochracea)

Cụm từ
白眉林鸲
bái méi lín qú

(loài chim ở Trung Quốc) chim đỏm mắt trắng (Tarsiger indicus)

Cụm từ
白眉朱雀
bái méi zhū què

(loài chim ở Trung Quốc) sẻ hồng mày trắng Trung Quốc (Carpodacus dubius)

Cụm từ
白眉拳
bái méi quán

Pak Mei hoặc Bak Mei - "Bạch Mi" (võ thuật Trung Quốc)

Cụm từ
白眉扇尾鹟
bái méi shàn wěi wēng

(loài chim ở Trung Quốc) đuôi quạt mày trắng (Rhipidura aureola)

Cụm từ