Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
phèn chua
phốt pho trắng
bia đá không có chữ; biển đá trống
thạch tín trắng; arsen trioxit
đường cát trắng
khu bảo tồn thiên nhiên quốc gia tại Kuandian 寬甸|宽甸 ở Liêu Ninh
sao lùn trắng
(loài chim ở Trung Quốc) diều trắng mắt (Butastur teesa)
biến thể er hoá của 白眼珠[bai2 yan3 zhu1]
lòng trắng của mắt
kẻ vô ơn; người ăn cháo đá bát
(loài chim ở Trung Quốc) chim nhạn sông mắt trắng (Pseudochelidon sirintarae)
liếc nhìn ai đó; nhìn với ánh mắt khinh bỉ; một cái nhìn khinh miệt
(loài chim ở Trung Quốc) chích chòe mắt trắng (Seicercus affinis)
(loài chim ở Trung Quốc) chim sẻ vẹt kính trắng (Sinosuthora conspicillata)
(loài chim ở Trung Quốc) chim trả Nepal (Alcippe nipalensis)
(loài chim ở Trung Quốc) khướu mày trắng (Actinodura ramsayi)
(loài chim ở Trung Quốc) hoét mày trắng (Turdus obscurus)
(loài chim ở Trung Quốc) sẻ ngô của Tristram (Emberiza tristrami)
(loài chim ở Trung Quốc) vịt mốc (Anas querquedula)
(loài chim ở Trung Quốc) khướu mày trắng (Fulvetta vinipectus)
không có lý do (thành ngữ)
(loài chim ở Trung Quốc) đớp ruồi lam ngọc (Ficedula superciliaris)
(loài chim ở Trung Quốc) gà nước mày trắng (Porzana cinerea)
(loài chim ở Trung Quốc) hoét cánh đỏ (Turdus iliacus)
(loài chim ở Trung Quốc) chim gõ kiến mày trắng (Sasia ochracea)
(loài chim ở Trung Quốc) chim đỏm mắt trắng (Tarsiger indicus)
(loài chim ở Trung Quốc) sẻ hồng mày trắng Trung Quốc (Carpodacus dubius)
Pak Mei hoặc Bak Mei - "Bạch Mi" (võ thuật Trung Quốc)
(loài chim ở Trung Quốc) đuôi quạt mày trắng (Rhipidura aureola)