Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
假定

jiǎ dìng

假定 là gì?

假定 [jiǎ dìng] có nghĩa là giả định; cho rằng; giả sử; được cho là; cái gọi là; giả thuyết.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 假定 trong tiếng Việt

  1. giả định
  2. cho rằng
  3. giả sử
  4. được cho là
  5. cái gọi là
  6. giả thuyết

Cách đọc và ghi nhớ 假定

假定 được đọc là jiǎ dìng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “giả định; cho rằng; giả sử; được cho là; cái gọi là; giả thuyết”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan