假定 là gì?
假定 [jiǎ dìng] có nghĩa là giả định; cho rằng; giả sử; được cho là; cái gọi là; giả thuyết.
Nghĩa của từ 假定 trong tiếng Việt
- giả định
- cho rằng
- giả sử
- được cho là
- cái gọi là
- giả thuyết
Cách đọc và ghi nhớ 假定
假定 được đọc là jiǎ dìng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “giả định; cho rằng; giả sử; được cho là; cái gọi là; giả thuyết”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .