假人像
một bức tượng
một bức tượng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hình nộm (dùng trong thử nghiệm va chạm, trưng bày quần áo, v.v.)
›假仁假义jiǎ rén jiǎ yìđạo đức giả; giả vờ đạo đức
›假一赔十jiǎ yī péi shínghĩa đen: nếu một cái là giả, tôi sẽ bồi thường bạn mười cái; nghĩa bóng: (hàng hóa) đảm bảo chính hãng 100%
›假仙jiǎ xiān(Đài Loan) giả vờ; làm bộ (từ tiếng Đài Loan, phát âm Tai-lo [ké-sian])
›假令jiǎ lìngnếu; giả sử là; quyền huyện lệnh
›假作jiǎ zuògiả vờ; giả bộ
›假使jiǎ shǐnếu; trong trường hợp; giả sử; cho rằng
›假借jiǎ jièlợi dụng; lấy cớ; giả mạo; dưới danh nghĩa; nguỵ trang là; khoan dung; tha thứ; chuỗi vay mượn (một trong…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.