假别
loại nghỉ phép (nghỉ thai sản, nghỉ ốm v.v.)
loại nghỉ phép (nghỉ thai sản, nghỉ ốm v.v.)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
phân số không thực thụ (với tử số ≥ mẫu số, ví dụ: bảy phần năm); xem thêm: phân số thực thụ 真分數|真分数[zhen1…
›假动作jiǎ dòng zuòđộng tác giả (thể thao); động tác đánh lừa
›假冒品jiǎ mào pǐnđồ giả; hàng giả
›假名jiǎ míngtên giả; tên hiệu; bút danh; bí danh; chữ kana trong tiếng Nhật; chữ hiragana 平假名[ping2 jia3 ming2] và chữ…
›假冒伪劣jiǎ mào wěi lièhàng giả chất lượng kém; hàng hóa kém chất lượng
›假吏jiǎ lìquan huyện tạm thời; quan chức tạm thời (thời xưa)
›假冒jiǎ màomạo danh; giả làm (người khác); làm giả; đánh lừa (đồ giả thành thật)
›假唱jiǎ chànghát nhép (hát)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.