及
và; để đạt tới; lên đến; kịp lúc cho
và; để đạt tới; lên đến; kịp lúc cho
及 thường mang nghĩa “và”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 及 cùng cụm 以及 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Nối từ, cụm từ hoặc các vế câu và thể hiện quan hệ logic giữa chúng.
vế A + từ + vế Bliên từ cặp + vế A, liên từ cặp + vế BHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
cũng như
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.liên quan; dính líu đến; quan tâm; đề cập đến
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.và của...; và của họ...; và của anh ấy...; và của cô ấy...
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.kịp thời; đúng lúc
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tức là; nghĩa là; tức; thúc giục; ngay lập tức; hiện tại; thậm chí nếu; được thúc đẩy (bởi tình huống); tiếp…
›厪jǐntúp lều
›厥juéngất; mất ý thức; của anh ấy; của cô ấy; của nó; của họ
›卽jíbiến thể của 即[ji2]; ngay lập tức
›卷juàncuộn; sách; tập; chương; giấy thi; lượng từ cho sách, tranh: tập, cuộn
›假jiǎbiến thể của 假[jia3]; mượn
›卪jiébiến thể cổ của 節|节[jie2]
›卩jiébộ "tiết" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 26)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.