排名表
bảng xếp hạng; bảng vinh danh
bảng xếp hạng; bảng vinh danh
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bảng xếp hạng; danh sách sắp xếp; top 20; bảng vinh danh; đứng thứ n trong số 100
›排名pái míngxếp hạng (1, 2 v.v.); bảng xếp hạng
›排列次序pái liè cì xùxếp hạng; sắp xếp trong danh sách
›排客pái kèngười xếp hàng thuê; người được trả tiền để đứng xếp hàng cho người khác
›排列pái lièsắp xếp theo thứ tự; (toán) hoán vị
›排场pái changphô trương; sự phô trương xa hoa; phong cách hoành tráng; quan liêu
›排外pái wàibài ngoại; chống người nước ngoài
›排卵pái luǎnrụng trứng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.