排名
xếp hạng (1, 2 v.v.); bảng xếp hạng
xếp hạng (1, 2 v.v.); bảng xếp hạng
排名 thường mang nghĩa “xếp hạng (1, 2 v.v.)”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 排名, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Diễn tả hành động, quá trình hoặc trạng thái liên quan đến nghĩa của mục từ.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bảng xếp hạng; danh sách sắp xếp; top 20; bảng vinh danh; đứng thứ n trong số 100
›排名表pái míng biǎobảng xếp hạng; bảng vinh danh
›排列次序pái liè cì xùxếp hạng; sắp xếp trong danh sách
›排列pái lièsắp xếp theo thứ tự; (toán) hoán vị
›排客pái kèngười xếp hàng thuê; người được trả tiền để đứng xếp hàng cho người khác
›排卵pái luǎnrụng trứng
›排印pái yìnsắp chữ và in ấn
›排场pái changphô trương; sự phô trương xa hoa; phong cách hoành tráng; quan liêu
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.