排列次序 là gì?
排列次序 [pái liè cì xù] có nghĩa là xếp hạng; sắp xếp trong danh sách.
Nghĩa của từ 排列次序 trong tiếng Việt
- xếp hạng
- sắp xếp trong danh sách
Cách đọc và ghi nhớ 排列次序
排列次序 được đọc là pái liè cì xù, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “xếp hạng; sắp xếp trong danh sách”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .