排入 là gì?
排入 [pái rù] có nghĩa là thải vào.
Nghĩa của từ 排入 trong tiếng Việt
thải vào
Cách đọc và ghi nhớ 排入
排入 được đọc là pái rù, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “thải vào”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .
排入 [pái rù] có nghĩa là thải vào.
thải vào
排入 được đọc là pái rù, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “thải vào”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .