Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
掐算

qiā suàn

掐算 là gì?

掐算 [qiā suàn] có nghĩa là đếm bằng ngón tay; tính toán tại chỗ.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 掐算 trong tiếng Việt

  1. đếm bằng ngón tay
  2. tính toán tại chỗ

Cách đọc và ghi nhớ 掐算

掐算 được đọc là qiā suàn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “đếm bằng ngón tay; tính toán tại chỗ”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan