掐算 là gì?
掐算 [qiā suàn] có nghĩa là đếm bằng ngón tay; tính toán tại chỗ.
Nghĩa của từ 掐算 trong tiếng Việt
- đếm bằng ngón tay
- tính toán tại chỗ
Cách đọc và ghi nhớ 掐算
掐算 được đọc là qiā suàn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “đếm bằng ngón tay; tính toán tại chỗ”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .