非一日之功
nghĩa đen: không thể làm xong trong một ngày (thành ngữ); nghĩa bóng: cần nhiều thời gian và nỗ lực để hoàn thành
nghĩa đen: không thể làm xong trong một ngày (thành ngữ); nghĩa bóng: cần nhiều thời gian và nỗ lực để hoàn thành
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: không phải họ hàng cũng không phải bạn bè (thành ngữ); nghĩa bóng: không liên quan đến nhau chút…
›非你莫属fēi nǐ mò shǔthuộc về bạn một cách độc quyền (thành ngữ); bạn là người đó; chỉ bạn xứng đáng; chỉ bạn có thể làm được
›风中之烛fēng zhōng zhī zhúnghĩa đen: nến trong gió (thành ngữ); nghĩa bóng: (cuộc sống của ai đó) yếu ớt; mong manh
›风中烛,瓦上霜fēng zhōng zhú , wǎ shàng shuāngnghĩa đen: như nến trong gió, hoặc sương trên mái nhà (thành ngữ); nghĩa bóng: (cuộc sống của ai đó) yếu ớt…
›风吹草动fēng chuī cǎo dòngnghĩa đen: cỏ lay động trong gió (thành ngữ); nghĩa bóng: dấu hiệu nhỏ nhất của rắc rối
›风吹雨打fēng chuī yǔ dǎnghĩa đen: gió thổi mưa vùi; trải qua gian khổ (thành ngữ)
›风尘仆仆fēng chén pú púnghĩa đen: phủ đầy bụi (thành ngữ); nghĩa bóng: mệt mỏi vì đi du lịch
›非异人任fēi yì rén rèntự gánh vác trách nhiệm của mình, không đùn đẩy cho người khác (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.