非
không phải; không; sai; không đúng; phi-; bất-; vô-; không-; khiển trách; đổ lỗi; (thông tục) khăng khăng; nhất định phải
không phải; không; sai; không đúng; phi-; bất-; vô-; không-; khiển trách; đổ lỗi; (thông tục) khăng khăng; nhất định phải
非 thường mang nghĩa “không phải; không”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 非 cùng cụm 非常 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Một đơn vị từ vựng hoặc cách nói tương đối cố định, nên ghi nhớ theo cả cụm.
học và dùng theo cả cụmđối chiếu ví dụ thực tếHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
rất; thực sự
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Châu Phi
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.bất hợp pháp
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.thật sự không phải
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.