非 là gì?
非 [fēi] có nghĩa là không phải; không; sai; không đúng; phi-; bất-; vô-; không-; khiển trách; đổ lỗi; (thông tục) khăng khăng; nhất định phải.
Nghĩa của từ 非 trong tiếng Việt
- không phải
- không
- sai
- không đúng
- phi
- bất
- vô
- không
- khiển trách
- đổ lỗi
- (thông tục) khăng khăng
- nhất định phải
Cách đọc và ghi nhớ 非
非 được đọc là fēi, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “không phải; không; sai; không đúng; phi-; bất-; vô-; không-; khiển trách; đổ lỗi; (thông tục) khăng khăng; nhất định phải”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .