Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

fēi

非 là gì?

[fēi] có nghĩa là không phải; không; sai; không đúng; phi-; bất-; vô-; không-; khiển trách; đổ lỗi; (thông tục) khăng khăng; nhất định phải.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 非 trong tiếng Việt

  1. không phải
  2. không
  3. sai
  4. không đúng
  5. phi
  6. bất
  7. không
  8. khiển trách
  9. đổ lỗi
  10. (thông tục) khăng khăng
  11. nhất định phải

Cách đọc và ghi nhớ 非

được đọc là fēi, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “không phải; không; sai; không đúng; phi-; bất-; vô-; không-; khiển trách; đổ lỗi; (thông tục) khăng khăng; nhất định phải”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan