颐
(văn học) cằm; hàm; (văn học) nuôi dưỡng; bảo vệ
(văn học) cằm; hàm; (văn học) nuôi dưỡng; bảo vệ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
vần (của âm tiết) (ngữ âm học Trung Quốc); vần điệu; sức hấp dẫn; thu hút; (văn học) âm thanh êm tai
›颕yǐngbiến thể cũ của 穎|颖[ying3]
›预yùứng trước; trước; dự trước; chuẩn bị
›颜yánmàu; sắc mặt; dung mạo
›颙yónghoành tráng; oai vệ; nghiêm trang; nghiêm nghị
›颜yánbiến thể Nhật Bản của 顏|颜[yan2]
›𫖮yǐdễ chịu; cung cách tôn trọng
›愿yuàn(hình thức liên kết) mong muốn; hy vọng; khao khát; bằng lòng; ước (rằng điều gì đó có thể xảy ra); mong…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.