诣
MỤC TỪ CHUYÊN SÂU
诣
đi (thăm người cấp trên); trình độ hiện tại trong học vấn hoặc nghệ thuật
Giản thể诣
Phồn thể詣
Số chữ Hán1 chữ
Cập nhật15/07/2026
Nguồn dữ liệuKho mở rộng