Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

诣 là gì?

[yì] có nghĩa là đi (thăm người cấp trên); trình độ hiện tại trong học vấn hoặc nghệ thuật.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 诣 trong tiếng Việt

  1. đi (thăm người cấp trên)
  2. trình độ hiện tại trong học vấn hoặc nghệ thuật

Cách đọc và ghi nhớ 诣

được đọc là , gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “đi (thăm người cấp trên); trình độ hiện tại trong học vấn hoặc nghệ thuật”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan