Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

luò

摞 là gì?

[luò] có nghĩa là chất đống; xếp chồng; một đống; một chồng.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 摞 trong tiếng Việt

  1. chất đống
  2. xếp chồng
  3. một đống
  4. một chồng

Cách đọc và ghi nhớ 摞

được đọc là luò, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “chất đống; xếp chồng; một đống; một chồng”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan