Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ vựng tiếng Trung

Tra cứu từ vựng tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

12.295 từ sẵn sàng
diàn

hồ cạn

Từ vựng
diàn

hình thành trầm tích; kết tủa

Từ vựng
diàn

vết nhơ; ô danh; tì vết trên ngọc

Từ vựng
diǎn

đá quý dùng làm nút tai; bông tai ngọc

Từ vựng
diàn

vùng ngoại ô hoặc vùng ven; một trong năm cấp độ trang phục tang lễ quan chức trong triều đại Trung Quốc; quan phụ trách ruộng đồng (thời xưa)

Từ vựng
diàn

sốt rét

Từ vựng
diān

co giật; điên

Từ vựng
diàn

ban đỏ; bệnh bạch biến

Từ vựng
diān

rối loạn tâm thần; điên

Từ vựng
diǎn

iốt (hóa học)

Từ vựng
diàn

nêm đá

Từ vựng
diàn

chiếu cói dệt tinh xảo

Từ vựng
diǎn

đứng nhón chân; phiên âm Đài Loan: [dian4]

Từ vựng
diān

ngã chúi về phía trước (biến thể của 顛|颠[dian1])

Từ vựng
diàn

khảm vàng, bạc,...; đồ trang trí khảm cổ đại hình bông hoa

Từ vựng
diàn

nguy hiểm; cũng đọc là [yan2]

Từ vựng
diàn

sét; điện; dạng kết hợp của điện; bị (hoặc gây) điện giật; cuộc gọi điện thoại hoặc điện báo, v.v.; gửi qua điện thoại hoặc điện báo, v.v

Từ vựng
diàn

chất màu chàm

Từ vựng
diān

biến thể của 顛|颠[dian1]

Từ vựng
diān

đỉnh (đầu); đỉnh điểm; ngã về phía trước; bị lật; nghiêng ngả

Từ vựng
diàn

ngựa đen

Từ vựng
diǎn

điểm; chấm; giọt; vết; chấm giờ; điểm (trong không gian hoặc thời gian); vẽ một chấm; kiểm tra danh sách; chọn; gọi món (trong nhà hàng); chạm nhẹ; gợi ý; thắp; làm sáng; rót…

Từ vựng
diào

dùng trong 伄儅[diao4 dang1]

Từ vựng
diāo

héo úa

Từ vựng
diāo

xảo quyệt; độc ác

Từ vựng
diāo

ngậm trong miệng (như người hút thuốc ngậm điếu thuốc hoặc chó ngậm khúc xương)

Từ vựng
diào

treo; treo lên; treo người

Từ vựng
diào

một xâu tiền 100 đồng (cổ); thương tiếc; chia buồn; biến thể của 吊[diao4]

Từ vựng
diāo

biến thể của 雕[diao1], chạm khắc

Từ vựng
diào

rơi; rớt; tụt lại; mất; thất lạc; giảm; rớt (giá); mất (giá trị, cân nặng v.v.); vẫy; đung đưa; quay; đổi; thay; trao đổi; khoe; rụng (tóc); (dùng sau một số động từ để biểu đạt…

Từ vựng