Từ vựng tiếng Trung
Tra cứu từ vựng tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
hồ cạn
hình thành trầm tích; kết tủa
vết nhơ; ô danh; tì vết trên ngọc
đá quý dùng làm nút tai; bông tai ngọc
vùng ngoại ô hoặc vùng ven; một trong năm cấp độ trang phục tang lễ quan chức trong triều đại Trung Quốc; quan phụ trách ruộng đồng (thời xưa)
sốt rét
co giật; điên
ban đỏ; bệnh bạch biến
rối loạn tâm thần; điên
iốt (hóa học)
nêm đá
chiếu cói dệt tinh xảo
đứng nhón chân; phiên âm Đài Loan: [dian4]
ngã chúi về phía trước (biến thể của 顛|颠[dian1])
khảm vàng, bạc,...; đồ trang trí khảm cổ đại hình bông hoa
nguy hiểm; cũng đọc là [yan2]
sét; điện; dạng kết hợp của điện; bị (hoặc gây) điện giật; cuộc gọi điện thoại hoặc điện báo, v.v.; gửi qua điện thoại hoặc điện báo, v.v
chất màu chàm
biến thể của 顛|颠[dian1]
đỉnh (đầu); đỉnh điểm; ngã về phía trước; bị lật; nghiêng ngả
ngựa đen
điểm; chấm; giọt; vết; chấm giờ; điểm (trong không gian hoặc thời gian); vẽ một chấm; kiểm tra danh sách; chọn; gọi món (trong nhà hàng); chạm nhẹ; gợi ý; thắp; làm sáng; rót…
dùng trong 伄儅[diao4 dang1]
héo úa
xảo quyệt; độc ác
ngậm trong miệng (như người hút thuốc ngậm điếu thuốc hoặc chó ngậm khúc xương)
treo; treo lên; treo người
một xâu tiền 100 đồng (cổ); thương tiếc; chia buồn; biến thể của 吊[diao4]
biến thể của 雕[diao1], chạm khắc
rơi; rớt; tụt lại; mất; thất lạc; giảm; rớt (giá); mất (giá trị, cân nặng v.v.); vẫy; đung đưa; quay; đổi; thay; trao đổi; khoe; rụng (tóc); (dùng sau một số động từ để biểu đạt…