Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
CHỦ ĐỀ TỪ VỰNG

Từ vựng tiếng Trung

Tra cứu từ vựng tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

Danh sách từ vựng

12.295 mục từ · Trang 58/205

huán

貆: con lửng

Từ vựng
huān

獾: biến thể của 獾[huan1]

Từ vựng
huàn

轘: xé bằng xe ngựa (như một hình phạt)

Từ vựng
huàn

逭: trốn thoát khỏi

Từ vựng
huán

还: trả lại; trở về

Từ vựng
huán

锾: đơn vị đo lường cổ đại; đơn vị tiền tệ cổ đại

Từ vựng
huán

镮: (trọng lượng cổ); vòng kim loại

Từ vựng
huán

阛: tường bao quanh nơi chợ búa

Từ vựng
huán

雈: một loại cú

Từ vựng
huán

雚: biến thể của 萑[huan2]

Từ vựng
huān

欢: một giống ngựa; biến thể của 歡|欢[huan1]

Từ vựng
huán

鬟: búi tóc trên đỉnh đầu

Từ vựng
huàn

鲩: cá chép

Từ vựng
huǎng

晃: biến thể của 晃[huang3]

Từ vựng
huàng

㿠: (văn học) (mặt) nhợt nhạt do thiếu khí và huyết

Từ vựng
huáng

偟: (văn học) thời gian rảnh rỗi; nhàn hạ; bối rối; lo lắng (biến thể của 惶[huang2])

Từ vựng
huáng

凰: phượng hoàng

Từ vựng
huáng

喤: khóc nức nở; tiếng chuông

Từ vựng
huáng

堭: hào khô bên ngoài tường thành; rãnh khô

Từ vựng
huāng

塃: (tiếng địa phương) quặng mới khai thác

Từ vựng
huāng

巟: vùng nước hoang vu; đạt tới

Từ vựng
huǎng

幌: biển hiệu; (văn học) rèm cửa sổ

Từ vựng
huáng

徨: do dự

Từ vựng
huǎng

恍: biến thể của 恍[huang3]

Từ vựng
huǎng

恍: (dạng kết hợp) trong trạng thái mơ hồ; (dạng kết hợp) thoát khỏi trạng thái đó; dùng trong 恍如[huang3 ru2] và 恍若[huang3 ruo4]

Từ vựng
huáng

惶: (hình thức kết hợp) sợ hãi; kinh sợ; lo lắng; bàng hoàng

Từ vựng
huāng

慌: hoảng loạn; mất bình tĩnh; (thông tục) (sau 得[de2]) không chịu nổi; kinh khủng

Từ vựng
huáng

揘: đánh; đâm

Từ vựng
huàng

晃: lung lay; rung lắc; đi lang thang

Từ vựng
huǎng

晄: biến thể cũ của 晃[huang3]

Từ vựng
huáng

楻: biến thể của 艎[huang2]

Từ vựng
huǎng

榥: bình phong

Từ vựng
huáng

湟: tên một con sông

Từ vựng
huǎng

滉: mặt nước rộng sáng

Từ vựng
huáng

潢: nhuộm giấy; hồ; ao; cuộn tranh

Từ vựng
huǎng

炾: sáng sủa và rộng rãi

Từ vựng
huáng

煌: rực rỡ

Từ vựng
huǎng

熀: sáng; rực rỡ

Từ vựng
huáng

熿: rực rỡ

Từ vựng
huǎng

爌: biến thể cũ của 晃[huang3]; sáng

Từ vựng
huáng

獚: chó spaniel

Từ vựng
huáng

璜: đồ trang sức ngọc hình bán nguyệt

Từ vựng
huáng

癀: dùng trong 癀病[huang2 bing4]

Từ vựng
huáng

皇: hoàng đế; biến thể cũ của 惶[huang2]

Từ vựng
huǎng

皝: phát sáng; sáng rực, trắng

Từ vựng
huáng

磺: lưu huỳnh

Từ vựng
huáng

篁: (tre); lùm tre

Từ vựng
huáng

簧: lưỡi gà kim loại; lò xo khóa

Từ vựng
huāng

肓: vùng giữa tim và cơ hoành

Từ vựng
huáng

艎: thuyền nhanh; xem 艅艎, chiến hạm lớn

Từ vựng
huāng

荒: hoang vu; thiếu hụt; khan hiếm; không còn thực hành nữa; vô lý; chưa canh tác; sao lãng

Từ vựng
huáng

蝗: cào cào

Từ vựng
huáng

蟥: đỉa ngựa

Từ vựng
huāng

衁: máu

Từ vựng
huǎng

谎: lời nói dối; nói dối

Từ vựng
huáng

遑: nhàn rỗi

Từ vựng
huáng

锽: âm thanh trống và chuông; cái xiên ba chĩa

Từ vựng
huǎng

鎤: tiếng chuông; chuông nhỏ

Từ vựng
huáng

隍: hào khô; thần thành phố

Từ vựng
huáng

韹: âm nhạc chuông và trống

Từ vựng