活
sống; còn sống; đang sống; công việc; tay nghề
sống; còn sống; đang sống; công việc; tay nghề
活 thường mang nghĩa “sống”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 活 cùng cụm 活动 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
tập thể dục
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.năng động
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.còn sống
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.sống
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
trộn; lẫn; lẫn lộn; trôi qua; sống qua ngày; giả vờ; hòa hợp với ai đó; không suy nghĩ; vô tình
›洹huántên một con sông
›洪hónglụt; lớn; vĩ đại
›浣huànrửa; xả; bất kỳ một trong ba khoảng 10 ngày của tháng (thời nhà Đường); tiếng Đài Loan đọc là [huan3]; cũng…
›浤hóngâm thanh nước dâng trào
›浩hàoto lớn; rộng lớn (nước)
›洄huínước xoáy; nước cuộn; lội ngược dòng
›海hǎiđại dương; biển; LT:個|个[ge4],片[pian4]; số lượng lớn người hoặc vật; (phương ngữ) nhiều
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.