慈
MỤC TỪ CHUYÊN SÂU
慈
đầy lòng trắc ẩn; nhẹ nhàng; bao dung; tốt bụng; nhân ái
Giản thể慈
Phồn thể慈
Số chữ Hán1 chữ
Cập nhật15/07/2026
Nguồn dữ liệuKho mở rộng