Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
CHỦ ĐỀ TỪ VỰNG

Từ vựng tiếng Trung

Tra cứu từ vựng tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

Danh sách từ vựng

12.295 mục từ · Trang 203/205

zi

子: (hậu tố danh từ)

Từ vựng

孖: sinh đôi

Từ vựng

字: chữ; ký hiệu; kí tự; từ; LT:個|个[ge4]; tên chữ (tên chữ hay tên hiệu) truyền thống đặt cho nam giới 20 tuổi thời Trung Quốc phong kiến

Từ vựng

孜: dùng trong 孜孜[zi1zi1]

Từ vựng

孳: chăm chỉ; sản xuất; sinh ra

Từ vựng

孶: biến thể cũ của 孳[zi1]

Từ vựng

嵫: xem 崦嵫[Yan1 zi1]

Từ vựng

恣: không kiềm chế; làm theo ý mình; dễ chịu (phương ngữ)

Từ vựng

扻: đánh; chạy va vào; ném, như ném đá

Từ vựng

梓: cây Catalpa kaempferi; ván khắc in

Từ vựng

淄: đen; tên một con sông

Từ vựng

滋: sinh trưởng; bồi bổ; tăng lên; gây ra; nước ép; hương vị; (tiếng địa phương) phun ra; vọt ra

Từ vựng

滓: cặn; trầm tích

Từ vựng

渍: ngâm; bị ố; vết bẩn; nước lụt

Từ vựng

澬: mưa liên tục

Từ vựng

牸: con cái của động vật nuôi

Từ vựng

玆: biến thể của 茲|兹[zi1]; bây giờ; đây; này; lần; năm

Từ vựng

眦: khóe mắt; khoé mắt; hốc mắt

Từ vựng

眦: biến thể của 眥|眦[zi4]

Từ vựng

矷: (một loại đá)

Từ vựng

秭: tỷ (một tỷ)

Từ vựng

笫: chiếu tre; chiếu giường

Từ vựng

籽: hạt giống

Từ vựng

粢: kê thường

Từ vựng

紫: màu tím; màu tía

Từ vựng

缁: người theo đạo Phật; lụa đen; tối màu

Từ vựng

耔: vun xới đất quanh cây trồng

Từ vựng

胏: thịt khô có xương

Từ vựng

胔: thịt thối; xương động vật chết

Từ vựng

胾: cắt thịt thành miếng; thịt xắt nhỏ

Từ vựng

自: (dạng kết hợp) tự; bản thân; từ; tự nhiên; hiển nhiên

Từ vựng

茈: Cây đạm bì thông Âu (Lithospermum officinale)

Từ vựng

茊: biến thể cũ của 茲|兹[zi1]

Từ vựng

兹: bây giờ; đây; này; lần; năm

Từ vựng

菑: (cổ) ruộng mới khai khẩn; (văn học) làm cỏ

Từ vựng

虸: dùng trong 虸蚄[zi3 fang1]

Từ vựng

觜: chòm sao số 20 trong Nhị thập bát tú 二十八宿, xấp xỉ chòm Lạp Hộ 獵戶座|猎户座

Từ vựng

訾: phỉ báng; ghét

Từ vựng

谘: biến thể của 咨[zi1]

Từ vựng

赀: ước tính; phạt tiền (cổ); biến thể của 資|资[zi1]

Từ vựng

资: tài nguyên; vốn; cung cấp; hỗ trợ; tiền; chi phí

Từ vựng

趑: do dự; không thể di chuyển

Từ vựng

趦: biến thể của 趑, do dự; không thể di chuyển

Từ vựng

辎: xe có mui; xe quân nhu

Từ vựng

锱: đơn vị trọng lượng cổ; một phần tám của một lạng

Từ vựng

镃: cái cuốc; cái cuốc chim

Từ vựng

髭: ria mép

Từ vựng

鲻: cá đối

Từ vựng

鼒: đỉnh có mở nhỏ ở trên

Từ vựng

龇: răng hô; nhăn răng

Từ vựng
zōng

䗥: dùng trong 螉䗥[weng1 zong1]

Từ vựng
zǒng

偬: bận rộn; vội vã; chán nản

Từ vựng
zōng

宗: trường phái; giáo phái; mục đích; hình mẫu; tổ tiên; gia tộc; lấy làm hình mẫu (trong công việc học thuật hoặc nghệ thuật); lượng từ cho lô…

Từ vựng
zǒng

摠: chung; chung chung; nắm giữ

Từ vựng
zōng

棕: cọ; sợi cọ; xơ dừa; màu nâu

Từ vựng
zōng

棕: biến thể của 棕[zong1]

Từ vựng
zōng

枞: dùng trong 樅陽|枞阳[Zong1yang2]

Từ vựng
zǒng

熜: ngọn đuốc làm từ rơm gai dầu (cũ)

Từ vựng
zōng

猣: chó sinh ba con

Từ vựng
zòng

疭: dùng trong 瘛瘲|瘛疭[chi4 zong4]

Từ vựng