Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ vựng tiếng Trung

Tra cứu từ vựng tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

12.295 từ sẵn sàng
庿
miào

biến thể của 廟|庙[miao4]

Từ vựng
miào

đền miếu; nơi thờ cúng tổ tiên; LT:座[zuo4]; hội chợ chùa; điện thờ lớn của hoàng gia; thuộc về hoàng gia

Từ vựng
miáo

miêu tả; vẽ lại; sao chép; chỉnh sửa

Từ vựng
miǎo

giới hạn; ngọn cành

Từ vựng
miǎo

một trận lụt; vô tận

Từ vựng
miǎo

rộng lớn (của một vùng nước); xa xăm và mơ hồ; nhỏ bé hoặc không đáng kể

Từ vựng
miào

biến thể của 妙[miao4]

Từ vựng
miǎo

mù một mắt; mù; nhỏ bé; khiêm tốn; nhìn chằm chằm

Từ vựng
miáo

nhắm (bắn); (nghĩa bóng) nhắm ánh nhìn vào; liếc nhìn

Từ vựng
miǎo

mơ hồ

Từ vựng
miào

mu (chữ cái Hy Lạp Μμ)

Từ vựng
miáo

mầm

Từ vựng
miǎo

coi thường; nhỏ; biến thể của 渺[miao3]

Từ vựng
miǎo

sâu xa; xa xôi

Từ vựng
miáo

xem 鴯鶓|鸸鹋[er2 miao2]

Từ vựng
miē

dùng trong 乜斜[mie1xie5]; (tiếng Quảng Đông) gì?

Từ vựng
miē

tiếng kêu be be của cừu; hậu tố biến câu trần thuật thành câu hỏi biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên (tiếng Quảng Đông)

Từ vựng
miē

biến thể cũ của 咩[mie1]

Từ vựng
miē

mang trên lưng hoặc vai (tiếng Quảng Đông)

Từ vựng
miè

mái phủ xe ngựa

Từ vựng
miè

biến thể của 蔑[mie4]

Từ vựng
miè

bóc; rút ra; gọt; xé; nhéo

Từ vựng
miè

dập tắt hoặc làm tắt; tắt (lửa, v.v.); tiêu diệt hoặc xóa sổ; nhấn chìm

Từ vựng
miè

biến thể cũ của 滅|灭[mie4]

Từ vựng
miè

lớp ngoài của thân tre (hoặc sậy hoặc cao lương); dải tre mỏng

Từ vựng
miè

coi thường; không có gì

Từ vựng
miè

ruồi nhỏ

Từ vựng
miè

bị vấy máu

Từ vựng
mín

biến thể cũ của 珉[min2]

Từ vựng
mǐn

biến thể của 泯[min3]

Từ vựng