Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ vựng tiếng Trung

Tra cứu từ vựng tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

12.295 từ sẵn sàng
miǎn

vi phạm

Từ vựng
miǎn

miễn cho ai; miễn giảm; cách chức; tránh; ngăn chặn; trốn thoát; bị cấm

Từ vựng
miǎn

vương miện dạng tấm ngang với đồ trang trí treo; miện hoàng gia

Từ vựng
miǎn

khích lệ; nỗ lực

Từ vựng
miǎn

biến thể của 勉[mian3]

Từ vựng
miǎn

sinh con

Từ vựng
mián

bộ "mái nhà" (bộ Khang Hy số 40), xuất hiện trong 家, 定, 安 vv, gọi là 寶蓋|宝盖[bao3 gai4]

Từ vựng
miǎn

e thẹn

Từ vựng
mián

thuật ngữ chung cho bông hoặc gòn; bông; được lót hoặc chần bông

Từ vựng
miǎn

biến thể cũ của 沔[mian3]

Từ vựng
miǎn

ngập lụt; tên một con sông

Từ vựng
miǎn

say rượu

Từ vựng
miàn

nhìn nghiêng

Từ vựng
mián

ngủ; ngủ đông

Từ vựng
miàn

biến thể của 麵|面[mian4]; bún gạo; mẩu gạo

Từ vựng
miǎn

biến thể cũ của 冕[mian3]

Từ vựng
mián

tơ tằm; liên tục; mềm; yếu; nhu mì (phương ngữ)

Từ vựng
mián

biến thể cũ của 綿|绵[mian2]; bông

Từ vựng
miǎn

xa; xa xôi; chi tiết

Từ vựng
mián

ve sầu lớn, màu đen; châu chấu

Từ vựng
miàn

mặt; bên; bề mặt; khía cạnh; Lượng từ cho vật có bề mặt phẳng như trống, gương, cờ, v.v

Từ vựng
miàn

biến thể của 面[mian4]

Từ vựng
miǎn

biến thể của 靦|腼[mian3]

Từ vựng
miǎn

e thẹn

Từ vựng
𩾃
miǎn

Sciaena albiflora; cá đù

Từ vựng
miàn

biến thể của 麵|面[mian4]

Từ vựng
miàn

biến thể của 麵|面[mian4]

Từ vựng
miàn

biến thể cũ của 麵|面[mian4]

Từ vựng
miāo

(từ tượng thanh) meo; tiếng mèo kêu

Từ vựng
miào

khéo léo; tuyệt vời

Từ vựng