Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ vựng tiếng Trung

Tra cứu từ vựng tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

12.295 từ sẵn sàng
měng

thuyền nhỏ

Từ vựng
méng

tàu chiến cổ đại; xem 艨艟, tàu chiến bọc da cổ đại

Từ vựng
méng

Fritillaria verticillata

Từ vựng
méng

che; không biết; chịu (thiệt hại); nhận (ân huệ); lừa dối

Từ vựng
méng

ruồi trâu; người hay chỉ trích

Từ vựng
měng

châu chấu

Từ vựng
méng

biến thể cũ của 虻[meng2]

Từ vựng
měng

con châu chấu; con dĩn; con muỗi cát

Từ vựng
měng

mangan (hóa học)

Từ vựng
méng

chim nhiệt đới

Từ vựng
měng

con cóc

Từ vựng

bộ "mịch" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 14), xuất hiện trong 軍|军[jun1], 冠[guan1] v.v., còn gọi là 禿寶蓋|秃宝盖[tu1 bao3 gai4] hoặc 平寶蓋|平宝盖[ping2 bao3 gai4]

Từ vựng

sâu

Từ vựng

(toán) lũy thừa; số mũ; phủ bằng vải; tấm phủ; mạng che

Từ vựng

âm thanh gọi mèo

Từ vựng

(phiên âm) như trong pyrimidine

Từ vựng

trát vữa; quét vôi (tường)

Từ vựng

yên lặng; im lìm

Từ vựng

bí mật; bảo mật; gần gũi; dày; đặc

Từ vựng

dùng trong 峚山[Mi4 Shan1]

Từ vựng

mái che xe ngựa

Từ vựng

ngăn chặn; đàn áp

Từ vựng

đầy; lấp; hoàn toàn; nhiều hơn

Từ vựng

hoà bình

Từ vựng

tên một con sông, nhánh phía nam của sông Mịch La 汨羅江|汨罗江[Mi4 luo2 jiang1]

Từ vựng

(dạng kết hợp) tiết ra

Từ vựng

sông Mi ở Hồ Nam, phụ lưu của Tương Giang 湘江

Từ vựng

nhiều; đông đúc

Từ vựng

tràn đầy hoặc tràn ngập

Từ vựng

(dùng để miêu tả nước chảy)

Từ vựng