主
chủ; người chủ; chủ nhà; cá nhân hoặc bên liên quan; Chúa; chủ nhân; chính; để chỉ hoặc biểu thị; quân chủ bài (trong trò chơi bài)
chủ; người chủ; chủ nhà; cá nhân hoặc bên liên quan; Chúa; chủ nhân; chính; để chỉ hoặc biểu thị; quân chủ bài (trong trò chơi bài)
主 thường mang nghĩa “chủ”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 主 cùng cụm 主要 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Một đơn vị từ vựng hoặc cách nói tương đối cố định, nên ghi nhớ theo cả cụm.
học và dùng theo cả cụmđối chiếu ví dụ thực tếHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
chính; chủ yếu; quan trọng; hàng đầu
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.chủ tịch
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.giám đốc
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.dân chủ
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bộ "chấm" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 3), còn gọi là 點|点[dian3]
›丵zhuócỏ dày; thành phần "rậm rạp" trong chữ Hán
›乇zhéthành phần "lá cỏ" trong chữ Hán
›之zhī(trợ từ sở hữu, tương đương trong văn học của 的[de5]); anh; cô; nó
›乍zhàlúc đầu; đột nhiên; đột ngột; xù lên; (tóc) dựng đứng; dựng ngược
›乑zhòngđứng cạnh nhau; biến thể của 眾|众[zhong4]
›乙zhénét gập (trong chữ Hán), còn gọi là 折[zhe2]
›乛zhébiến thể của 乙[zhe2]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.