住
sống; ở; lưu lại; cư trú; dừng; (hậu tố chỉ sự chắc chắn, ổn định, hoặc dừng lại)
sống; ở; lưu lại; cư trú; dừng; (hậu tố chỉ sự chắc chắn, ổn định, hoặc dừng lại)
住 thường mang nghĩa “sống”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 住 cùng cụm 居住 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Diễn tả hành động, quá trình hoặc trạng thái liên quan đến nghĩa của mục từ.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
cư trú
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.nhớ
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.nắm bắt; bắt giữ
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.nơi ở; ngôi nhà; chỗ ở
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hỗ trợ; trợ lý; phụ tá; đi cùng
›占zhànbiến thể của 占[zhan4]
›伫zhùđứng trong thời gian dài; chờ đợi; mong mỏi; tích luỹ
›作zuòlàm; tham gia; viết; sáng tác; giả vờ; giả bộ; coi như là; xem như là; là; đóng vai; cảm thấy (ngứa, buồn…
›侄zhíbiến thể của 姪|侄[zhi2]
›侏zhūngười lùn
›伀zhōngbồn chồn; kích động
›侜zhōuche giấu; che đậy
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.