Từ vựng tiếng Trung
Tra cứu từ vựng tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
thể hiện; tiết lộ; phản bội; phơi bày
dùng trong 髑髏|髑髅[du2lou2]; dùng trong 骷髏|骷髅[ku1lou2]
biến thể của 櫓|橹[lu3]
khinh miệt; xúc phạm
gọt bằng dao; biến thể cũ của 戮[lu4]
(văn học) hợp sức
biến thể cũ của 率[lu:4]
quản âm, tiêu chuẩn cao độ, một trong mười hai bán âm trong hệ thống âm truyền thống
càu nhàu; lắm chuyện
một cục đất; đất đai
đất sét; cửa hàng
túp lều
khắc gỗ
giết
(dạng kết hợp) bắt giữ (ai đó)
(tiếng địa phương) xoa dọc theo sát tay; sa thải (một nhân viên); khiển trách
biến thể cũ của 櫓|橹[lu3]
chèo đò (một mái chèo đơn chèo từ bên này sang bên kia ở đuôi thuyền) (từ tự do)
đầu cột; cây khói
dùng trong 氆氌|氆氇[pu3 lu5]
nước trong; lọc chất lỏng
kho trong nước tương và gia vị
lọc chất lỏng
tên một con sông; họ [Lu4]
bếp; lò
đen
(ngọc)
ngọc đẹp
hộp, case
(dạng kết hợp dùng trong 忙碌[mang2 lu4], 勞碌|劳碌[lao2 lu4], 庸碌[yong1 lu4],...)