Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ vựng tiếng Trung

Tra cứu từ vựng tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

12.295 từ sẵn sàng
lòu

thể hiện; tiết lộ; phản bội; phơi bày

Từ vựng
lóu

dùng trong 髑髏|髑髅[du2lou2]; dùng trong 骷髏|骷髅[ku1lou2]

Từ vựng

biến thể của 櫓|橹[lu3]

Từ vựng

khinh miệt; xúc phạm

Từ vựng

gọt bằng dao; biến thể cũ của 戮[lu4]

Từ vựng

(văn học) hợp sức

Từ vựng

biến thể cũ của 率[lu:4]

Từ vựng

quản âm, tiêu chuẩn cao độ, một trong mười hai bán âm trong hệ thống âm truyền thống

Từ vựng

càu nhàu; lắm chuyện

Từ vựng

một cục đất; đất đai

Từ vựng

đất sét; cửa hàng

Từ vựng

túp lều

Từ vựng

khắc gỗ

Từ vựng

giết

Từ vựng

(dạng kết hợp) bắt giữ (ai đó)

Từ vựng

(tiếng địa phương) xoa dọc theo sát tay; sa thải (một nhân viên); khiển trách

Từ vựng

biến thể cũ của 櫓|橹[lu3]

Từ vựng

chèo đò (một mái chèo đơn chèo từ bên này sang bên kia ở đuôi thuyền) (từ tự do)

Từ vựng

đầu cột; cây khói

Từ vựng

dùng trong 氆氌|氆氇[pu3 lu5]

Từ vựng

nước trong; lọc chất lỏng

Từ vựng

kho trong nước tương và gia vị

Từ vựng

lọc chất lỏng

Từ vựng

tên một con sông; họ [Lu4]

Từ vựng

bếp; lò

Từ vựng

đen

Từ vựng

(ngọc)

Từ vựng

ngọc đẹp

Từ vựng

hộp, case

Từ vựng

(dạng kết hợp dùng trong 忙碌[mang2 lu4], 勞碌|劳碌[lao2 lu4], 庸碌[yong1 lu4],...)

Từ vựng