愿 là gì?
愿 [yuàn] có nghĩa là (hình thức liên kết) mong muốn; hy vọng; khao khát; bằng lòng; ước (rằng điều gì đó có thể xảy ra); mong ...; thề nguyện; cam kết.
Nghĩa của từ 愿 trong tiếng Việt
- (hình thức liên kết) mong muốn
- hy vọng
- khao khát
- bằng lòng
- ước (rằng điều gì đó có thể xảy ra)
- mong
- thề nguyện
- cam kết
Cách đọc và ghi nhớ 愿
愿 được đọc là yuàn, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(hình thức liên kết) mong muốn; hy vọng; khao khát; bằng lòng; ước (rằng điều gì đó có thể xảy ra); mong ...; thề nguyện; cam kết”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .