Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

yuàn

愿 là gì?

[yuàn] có nghĩa là (hình thức liên kết) mong muốn; hy vọng; khao khát; bằng lòng; ước (rằng điều gì đó có thể xảy ra); mong ...; thề nguyện; cam kết.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 愿 trong tiếng Việt

  1. (hình thức liên kết) mong muốn
  2. hy vọng
  3. khao khát
  4. bằng lòng
  5. ước (rằng điều gì đó có thể xảy ra)
  6. mong
  7. thề nguyện
  8. cam kết

Cách đọc và ghi nhớ 愿

được đọc là yuàn, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(hình thức liên kết) mong muốn; hy vọng; khao khát; bằng lòng; ước (rằng điều gì đó có thể xảy ra); mong ...; thề nguyện; cam kết”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan