院
sân; tổ chức; Lượng từ: 個|个[ge4]
sân; tổ chức; Lượng từ: 個|个[ge4]
院 thường mang nghĩa “sân”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 院 cùng cụm 医院 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
bệnh viện
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.trường cao đẳng
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Quốc vụ viện (Trung Quốc)
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.tòa án
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
u ám (thời tiết); nhiều mây; râm mát; Âm (nguyên lý âm trong Âm và Dương); âm (điện); nữ tính; mặt trăng…
›堙yīnbiến thể của 堙[yin1]; chặn
›阳yángdương (điện); mặt trời; nguyên lý nam (Đạo giáo); Dương, đối lập: 陰|阴[yin1]
›阴yīnbiến thể của 陰|阴[yin1]
›隃yúvượt; quá
›隅yúgóc
›隒yǎnhình dáng núi, như hai cái nồi úp lên nhau; bờ dốc đứng của dòng suối; con đường núi gồ ghề
›陨yǔnrơi; sao băng; tử nạn; xem thêm 殞|殒[yun3]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.