Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

yuán

辕 là gì?

[yuán] có nghĩa là cán xe; nghê môn.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 辕 trong tiếng Việt

  1. cán xe
  2. nghê môn

Cách đọc và ghi nhớ 辕

được đọc là yuán, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “cán xe; nghê môn”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan