Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

yuān

眢 là gì?

[yuān] có nghĩa là mí mắt bị viêm; khô cằn.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 眢 trong tiếng Việt

  1. mí mắt bị viêm
  2. khô cằn

Cách đọc và ghi nhớ 眢

được đọc là yuān, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “mí mắt bị viêm; khô cằn”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan