Thành ngữ tiếng Trung
Tra cứu thành ngữ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
dâng cả tấm lòng cho người khác (thành ngữ); hoàn toàn tin tưởng ai đó; tin tưởng hoàn toàn; tâm sự với ai đó một cách chân thành nhất
nghĩa đen: tường đổ nát (thành ngữ); nghĩa bóng: cảnh tàn phá; hoang tàn
nghĩa đen: bậc thềm đất và căn lều tranh; điều kiện sống đạm bạc (thành ngữ)
nghĩa đen: bậc thềm đất và căn nhà tranh; điều kiện sống đạm bạc (thành ngữ)
làm việc không có kết quả (thành ngữ)
nỗ lực vô ích (thành ngữ)
khung xương đất và gỗ (thành ngữ); cơ thể mộc mạc và không trang trí
trâu đất, ngựa gỗ (thành ngữ); hình thức mà không có nội dung; vật vô giá trị
ấp úng (thành ngữ); nói lắp bắp như đang giấu gì đó; nói ngập ngừng, rồi lại bắt đầu; nén lại điều gì đó
nuốt mây nhả sương (thành ngữ); phả khói thuốc lá hoặc thuốc phiện
thoát xác phàm trần và thay xương (thành ngữ); tái sinh kiểu Đạo gia; thay đổi hoàn toàn; nghĩa bóng thay đổi toàn diện
nghĩa đen: ngựa sổ cương (thành ngữ); ngựa chạy mất kiểm soát; mất kiểm soát
(thành ngữ) thốt ra; lỡ lời (một nhận xét không thận trọng)
bị nhổ vào mặt mà để tự khô, không lau đi (thành ngữ); giơ má cho người ta tát; chịu đựng nhục nhã
thoát nghèo và trở nên thịnh vượng (thành ngữ); xóa đói giảm nghèo
thoát xác phàm trần và thay xương (thành ngữ); đạo sĩ tái sinh; thay đổi hoàn toàn; nghĩa bóng: thay đổi hoàn toàn; sáng tạo từ chất liệu khác (câu chuyện, tác phẩm nghệ thuật…
bộc lộ tài năng (thành ngữ); nổi bật hơn người khác; xuất chúng
không tìm được chỗ ở (thành ngữ)
nghĩa đen: dao găm của thích khách, giấu trong cuộn bản đồ, đột nhiên lộ ra khi bản đồ được mở (ám chỉ vụ ám sát Doanh Chính 嬴政[Ying2 Zheng4] bởi Kinh Kha 荊軻|荆轲[Jing1 Ke1] năm…
nghĩa đen: nấu chó săn khi đã bắt được thỏ (thành ngữ); nghĩa bóng: loại bỏ người khi họ đã hoàn thành nhiệm vụ
nghĩa đen: thỏ chết cáo thương (thành ngữ); nghĩa bóng: cảm thông với người đồng cảnh ngộ
tự quấn kén quanh mình (thành ngữ); mắc bẫy do chính mình tạo ra; tự làm khó mình
kết hợp phương pháp nội địa và nước ngoài (thành ngữ); phức tạp và nhiều mặt
mang danh tiếng không xứng đáng (thành ngữ)
có danh không thực (thành ngữ); danh tiếng không xứng đáng; không hề tốt như được đồn đại
có danh không thực (thành ngữ); danh tiếng không xứng đáng; không hề tốt như được đồn đại
nghĩa đen: thỏ không ăn cỏ gần hang của mình (thành ngữ); nghĩa bóng: kẻ xấu cũng không gây hại gần nhà mình
(thành ngữ) hoảng hốt không vì lý do chính đáng
đuôi thỏ không dài (thành ngữ); ngày tàn đã đếm; ngắn chẳng tày gang
làn gió độc, ảnh hưởng tà ác (thành ngữ); xu hướng xã hội ác tính