Thành ngữ tiếng Trung
Tra cứu thành ngữ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
thể hiện sự quan tâm mọi mặt (thành ngữ); chăm sóc tỉ mỉ
nghĩa đen: chỉ một đầu của đòn gánh thợ cạo là nóng (thành ngữ); nghĩa bóng: nhiệt tình đơn phương; một bên quan tâm, nhưng bên kia thì không; (Lưu ý: Ngày xưa, thợ cạo rong mang…
nghĩa đen: khắp người đều có vết cắt và bầm tím (thành ngữ); nghĩa bóng: bị phản bác hoàn toàn
không biết nên cười hay nên khóc (thành ngữ); giữa tiếng cười và nước mắt
(thành ngữ) rất sợ hãi và lo lắng
nhấn mạnh từng chi tiết nhỏ (thành ngữ); thể hiện sự quan tâm chu đáo; chăm sóc tỉ mỉ
đồng bệnh tương liên (thành ngữ); đau khổ thích có bạn đồng hành
căm phẫn kẻ thù chung (thành ngữ); đoàn kết chống lại cùng một đối thủ
nghĩa đen: chung giường khác mộng (thành ngữ); bề ngoài là đối tác nhưng mục tiêu khác nhau; người xa lạ chung chăn gối; mâu thuẫn hôn nhân
nghĩ về nỗi đau khi nỗi đau đã qua (thành ngữ); suy ngẫm về một trải nghiệm đau buồn
cùng dấu, chung mục tiêu (thành ngữ); nghĩa là hoàn toàn tương thích; giống hệt
hoàn toàn sửa đổi lỗi lầm trước đây (thành ngữ); hối cải sai lầm trong quá khứ và làm lại cuộc đời; một người đã cải tà quy chính
cùng chung niềm vui và nỗi khổ (thành ngữ); chia sẻ vui buồn trong cuộc sống; dù tốt hay xấu
sa vào vũng bùn với ai (thành ngữ); theo gương xấu của người khác
tường đồng vách sắt (thành ngữ); phòng thủ không thể xuyên phá
(thành ngữ) công bằng và hợp lý; có lý; hợp tình hợp lý
nghĩa đen: nói về hai việc cùng một ngày (thành ngữ); so sánh ngang bằng (thường dùng với phủ định: không thể so sánh X với Y)
chia sẻ nỗi buồn với người khác (thành ngữ)
vung kích trong cùng một nhà (thành ngữ); xung đột nội bộ
không lừa trẻ con hay người già (thành ngữ); đối xử công bằng và chu đáo với cả người già và trẻ nhỏ; Nhà chúng tôi phục vụ chân thành và buôn bán công bằng với cả người già lẫn…
biết hết mọi thứ dưới trời; tài năng xuất chúng (thành ngữ)
qua đêm đến sáng (thành ngữ); cả đêm dài; ngày và đêm
cay đắng và căm hận (thành ngữ); đau buồn và than khóc (về điều gì đó)
đồng lòng đồng sức (thành ngữ)
cùng chung mục đích (thành ngữ); nỗ lực hợp sức; cùng nhau làm việc; như một người
lời trẻ con không có hại (thành ngữ)
cùng chèo thuyền qua sông (thành ngữ); nghĩa là có lợi ích chung; buộc phải hợp tác vì mục tiêu chung
binh hùng đủ chặn dòng nước (thành ngữ); quân đội hùng mạnh
gác bút nhập ngũ (thành ngữ); tham gia quân đội (đặc biệt là người có học)
làm qua loa và bớt xén vật liệu (thành ngữ); xây dựng cẩu thả; công việc cẩu thả