Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Thành ngữ tiếng Trung

Tra cứu thành ngữ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

5.677 từ sẵn sàng
外宽内忌
wài kuān nèi jì

bên ngoài rộng lượng, bên trong thù hận (thành ngữ)

Thành ngữ
外来成语
wài lái chéng yǔ

thành ngữ mượn

Thành ngữ
外强中干
wài qiáng zhōng gān

bên ngoài mạnh mẽ nhưng thực ra yếu đuối (thành ngữ)

Thành ngữ
外圆内方
wài yuán nèi fāng

nghĩa đen: bên ngoài mềm mỏng, bên trong cứng rắn (thành ngữ); nghĩa bóng: nắm đấm thép bọc nhung

Thành ngữ
挖空心思
wā kōng xīn si

mò mẫm ý tưởng (thành ngữ); tìm mọi cách để có câu trả lời; vắt óc suy nghĩ

Thành ngữ
万变不离其宗
wàn biàn bù lí qí zōng

muôn hình vạn trạng nhưng không rời gốc (thành ngữ); càng thay đổi, càng giống như cũ

Thành ngữ
完璧归赵
wán bì guī Zhào

nghĩa đen: trả ngọc bích về Triệu (thành ngữ); nghĩa bóng: trả lại nguyên vẹn cho chủ sở hữu đúng đắn

Thành ngữ
万不得已
wàn bù dé yǐ

chỉ khi tuyệt đối cần thiết (thành ngữ); phương án cuối cùng

Thành ngữ
万恶滔天
wàn è tāo tiān

(thành ngữ) tội ác ngập trời

Thành ngữ
万夫不当
wàn fū bù dāng

nghĩa đen: mười nghìn người không địch nổi (thành ngữ); nghĩa bóng: cực kỳ dũng cảm và mạnh mẽ

Thành ngữ
望尘莫及
wàng chén mò jí

nghĩa đen: chỉ thấy bụi của người đi trước mà không có hy vọng đuổi kịp (thành ngữ); kém xa

Thành ngữ
忘恩负义
wàng ēn fù yì

quên ơn phản nghĩa (thành ngữ); vong ơn bội nghĩa; đá ân nhân

Thành ngữ
望而生畏
wàng ér shēng wèi

bị áp đảo ngay từ cái nhìn đầu tiên (thành ngữ); đầy uy nghi; sợ hãi; choáng ngợp

Thành ngữ
望风而逃
wàng fēng ér táo

bỏ chạy chỉ khi mới trông thấy (thành ngữ)

Thành ngữ
亡国灭种
wáng guó miè zhǒng

nước mất, dân bị tiêu diệt (thành ngữ); hủy diệt hoàn toàn

Thành ngữ
王顾左右而言他
wáng gù zuǒ yòu ér yán tā

vua nhìn trái nhìn phải rồi nói chuyện khác; lạc đề khỏi chủ đề thảo luận (thành ngữ)

Thành ngữ
网开三面
wǎng kāi sān miàn

để lưới hở ba phía (thành ngữ); để chim trong lồng bay đi; cho đối thủ một lối thoát; đối xử khoan dung

Thành ngữ
网开一面
wǎng kāi yī miàn

mở lưới một mặt (thành ngữ); thả chim trong lồng; cho đối thủ một lối thoát; đối xử khoan dung

Thành ngữ
望梅止渴
wàng méi zhǐ kě

nghĩa đen: giải khát bằng cách nghĩ đến mận (thành ngữ); nghĩa bóng: tự an ủi bằng ảo tưởng

Thành ngữ
亡命之徒
wáng mìng zhī tú

kẻ chạy trốn (thành ngữ); tội phạm liều lĩnh; đào tẩu

Thành ngữ
望女成凤
wàng nǚ chéng fèng

nghĩa đen: mong con gái trở thành phượng hoàng (thành ngữ); nghĩa bóng: mong con gái thành công trong cuộc sống

Thành ngữ
王婆卖瓜,自卖自夸
wáng pó mài guā , zì mài zì kuā

thợ gốm nào cũng khen đồ gốm của mình (thành ngữ); ngỗng của mình đều là thiên nga

Thành ngữ
惘然若失
wǎng rán ruò shī

nghĩa đen: nản lòng như mất gì đó (thành ngữ); nghĩa bóng: bối rối; mất phương hướng; nản lòng

Thành ngữ
妄生穿凿
wàng shēng chuān záo

một phép loại suy gượng ép (thành ngữ); kết luận không có cơ sở

Thành ngữ
往事已矣
wǎng shì yǐ yǐ

quá khứ đã qua (thành ngữ)

Thành ngữ
万古长新
wàn gǔ cháng xīn

mãi mãi tươi mới (thành ngữ)

Thành ngữ
万古千秋
wàn gǔ qiān qiū

muôn thuở ngàn năm (thành ngữ)

Thành ngữ
望文生义
wàng wén shēng yì

nghĩa đen: xem văn bản và diễn giải (thành ngữ); diễn giải từng từ mà không hiểu ý nghĩa; diễn giải không sát nghĩa

Thành ngữ
妄下雌黄
wàng xià cí huáng

thay đổi văn bản một cách bừa bãi (thành ngữ); phê bình thiếu trách nhiệm

Thành ngữ
亡羊补牢
wáng yáng bǔ láo

nghĩa đen: sửa chuồng sau khi cừu bị mất (thành ngữ); nghĩa bóng: hành động muộn màng; muộn còn hơn không; mất bò mới lo làm chuồng

Thành ngữ