Thành ngữ tiếng Trung
Tra cứu thành ngữ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
nghĩa đen: nhìn đại dương và than thở về sự thiếu sót của mình (thành ngữ); nghĩa bóng: cảm thấy bất lực và không đủ khả năng (để thực hiện nhiệm vụ)
lời nói không cần thiết, người nghe có thể bỏ qua (thành ngữ); không nên coi trọng quá
nghĩa đen: mong con trai trở thành rồng (thành ngữ); nghĩa bóng: mong con thành công trong cuộc sống; có kỳ vọng lớn đối với con cái; dành cho con sự giáo dục tốt nhất như một…
quá khiêm tốn (thành ngữ); tự đánh giá thấp bản thân
tự cao tự đại một cách lố bịch (thành ngữ); ngạo mạn
chơi với lửa sẽ bị bỏng (thành ngữ); (ví von) chơi với cái ác sẽ gánh chịu hậu quả; bị thiêu cháy ngón tay
nghĩa đen: tim bị xuyên bởi ngàn mũi tên (thành ngữ); nghĩa bóng: đau khổ tột cùng; nghĩa bóng: chỉ trích nặng nề; xé xác ai đó
không một âm thanh nào được nghe thấy (thành ngữ)
không một âm thanh nào được nghe thấy (thành ngữ); im lặng như tờ
nghĩa đen: mười ngàn dặm giang sơn; lãnh thổ bao la (thành ngữ)
nghĩa đen: (như) mười nghìn con ngựa phi nước đại (thành ngữ); nghĩa bóng: tiến tới mạnh mẽ
hàng nghìn con ngựa đều câm lặng (thành ngữ); không ai dám lên tiếng; bầu không khí đàn áp chính trị
hàng nghìn ánh mắt đổ dồn (thành ngữ)
mọi hy vọng đều tan thành mây khói (thành ngữ); hoàn toàn suy sụp
bỡn cợt mà không tôn trọng (thành ngữ); coi thường quy ước thế gian; khinh suất
mọi việc đều tốt đẹp (thành ngữ); mọi sự đều ổn
mọi việc đều thuận lợi (thành ngữ)
mọi thứ đã sẵn sàng, chỉ thiếu một cơn gió đông (thành ngữ); chỉ thiếu một yếu tố quan trọng nhỏ; cũng được viết là 萬事俱備,只欠東風|万事俱备,只欠东风
nghĩa đen: mọi thứ đã sẵn sàng, chỉ còn thiếu gió đông (thành ngữ); nghĩa bóng: chỉ thiếu một yếu tố nhỏ quan trọng
mỗi khởi đầu đều khó khăn (thành ngữ); bắt đầu luôn là phần khó nhất
bước đầu tiên là khó nhất (thành ngữ)
vạn sự như ý (thành ngữ); chúc mọi điều tốt đẹp; chúc mọi điều như ý; nguyện mọi hy vọng của bạn đều thành hiện thực
người thầy mẫu mực của mọi thời đại (thành ngữ); tấm gương vĩnh cửu; chỉ Khổng Tử (551-479 TCN) 孔子[Kong3 zi3]
chúc bạn trường thọ vô biên (thành ngữ); chúc sống lâu trăm tuổi
Muôn ngàn non nước (thành ngữ); những thử thách gian khổ của chuyến hành trình dài; một con đường dài và khó khăn
Muôn chết không từ (thành ngữ); sẵn sàng mạo hiểm tính mạng để giúp đỡ
đùa giỡn làm mất chí tiến thủ (thành ngữ); say mê chi tiết nhỏ nhặt cản trở tiến bộ; chú ý quá mức đến chuyện vặt làm hao mòn ý chí
chắc chắn; tuyệt đối an toàn (thành ngữ)
(vào mùa xuân) thiên nhiên khoác lên diện mạo mới (thành ngữ)
toà nhà cao vạn trượng xây từ mặt đất (thành ngữ); cây lớn mọc từ hạt nhỏ