Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “鲁”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

鲁: (dạng kết hợp) thô lỗ; ngốc nghếch; thô kệch; (dùng để biểu thị âm "ru", "lu" v.v. trong từ mượn)

Từ vựng
鲁钝lǔ dùn

鲁钝: ngu ngốc; chậm hiểu

Cụm từ
鲁迅Lǔ Xùn

鲁迅: Lu Xun (1881-1936), một trong những nhà văn hiện đại đầu tiên và nổi tiếng nhất Trung Quốc

Cụm từ
鲁宾Lǔ bīn

鲁宾: Rubin (tên); Robert E. Rubin (1938-), Bộ trưởng Ngân khố Hoa Kỳ 1995-1999 dưới thời Tổng thống Clinton

Cụm từ
鲁蛇lǔ shé

鲁蛇: (slang) kẻ thua cuộc (từ mượn) (Đài Loan)

Tiếng lóng xã hội
鲁菜Lǔ cài

鲁菜: ẩm thực Sơn Đông

Cụm từ
鲁莽lǔ mǎng

鲁莽: nóng nảy; bốc đồng; liều lĩnh

Cụm từ
鲁肃Lǔ Sù

鲁肃: Lỗ Túc hay Lỗ Tử Kính 魯子敬|鲁子敬 (172-217), chính khách, nhà ngoại giao và chiến lược gia của Đông Ngô 東吳|东吴

Cụm từ
鲁米诺lǔ mǐ nuò

鲁米诺: luminol (hóa học) (từ mượn)

Cụm từ
鲁毕克方块Lǔ bì kè fāng kuài

鲁毕克方块: Khối Rubik; lập phương kỳ diệu

Cụm từ
鲁甸县Lǔ diàn xiàn

鲁甸县: huyện Lỗ Điện ở Chiêu Thông 昭通[Zhao1 tong1], Vân Nam

Cụm từ
鲁甸Lǔ diàn

鲁甸: huyện Lỗ Điện ở Chiêu Thông 昭通[Zhao1 tong1], Vân Nam

Cụm từ
鲁班Lǔ Bān

鲁班: Lỗ Ban, ông tổ nghề mộc trong truyền thuyết Trung Quốc

Cụm từ
鲁特琴lǔ tè qín

鲁特琴: đàn luýt (từ mượn)

Cụm từ
鲁特啤酒lǔ tè pí jiǔ

鲁特啤酒: bia gốc; bia rễ cây

Cụm từ
鲁尔河Lǔ ěr Hé

鲁尔河: sông Ruhr, một nhánh của sông Rhein ở Đức

Cụm từ
鲁尔区Lǔ ěr Qū

鲁尔区: vùng Ruhr, khu vực ở Đức

Cụm từ
鲁汶Lǔ wèn

鲁汶: Leuven (một thị trấn ở Bỉ nổi tiếng với trường đại học của nó)

Cụm từ
鲁棒性lǔ bàng xìng

鲁棒性: tính kiên cố, bền vững

Cụm từ
鲁棒lǔ bàng

鲁棒: khỏe mạnh (từ mượn); vững chắc

Cụm từ
鲁昂Lǔ áng

鲁昂: Rouen (Pháp)

Cụm từ
鲁德维格Lǔ dé wéi gé

鲁德维格: Ludwig (tên); Ludovic (tên)

Cụm từ
鲁山县Lǔ shān xiàn

鲁山县: huyện Lushan ở Bình Đỉnh Sơn 平頂山|平顶山[Ping2 ding3 shan1], Hà Nam

Cụm từ
鲁山Lǔ shān

鲁山: huyện Lushan ở Bình Đỉnh Sơn 平頂山|平顶山[Ping2 ding3 shan1], Hà Nam

Cụm từ
鲁子敬Lǔ Zǐ jìng

鲁子敬: Lu Zijing hay Lư Túc 魯肅|鲁肃 (172-217), chính khách, nhà ngoại giao và chiến lược gia của Đông Ngô 東吳|东吴

Cụm từ
鲁国人Lǔ guó rén

鲁国人: người Sơn Đông; thường chỉ Khổng Tử

Cụm từ
鲁国Lǔ guó

鲁国: nước Lỗ, chư hầu thời nhà Chu 周朝|周朝[Zhou1 chao2], nằm ở tây nam Sơn Đông ngày nay 山東|山东[Shan1 dong1], nơi sinh của Khổng Tử

Cụm từ
鲁君Lǔ jūn

鲁君: vua nước Lỗ (người không trọng dụng Khổng Tử)

Cụm từ
鲁史lǔ shǐ

鲁史: Lịch sử nước Lỗ; ám chỉ Xuân Thu 春秋

Cụm từ
鲁凯族Lǔ kǎi zú

鲁凯族: Rukai, một trong những dân tộc bản địa của Đài Loan

Cụm từ
鲁佛尔宫Lǔ fú ěr gōng

鲁佛尔宫: Bảo tàng Louvre

Cụm từ
鲁人Lǔ rén

鲁人: người Sơn Đông; thường chỉ Khổng Tử; người ngốc nghếch

Cụm từ
齐鲁Qí lǔ

齐鲁: tên gọi khác của Sơn Đông 山東|山东[Shan1 dong1]

Cụm từ
霍尔布鲁克Huò ěr bù lǔ kè

霍尔布鲁克: Holbrook (tên); Richard C.A. Holbrooke (1941-2010), nhà ngoại giao Mỹ, có ảnh hưởng trong việc làm trung gian cho hiệp định hòa bình Dayton…

Cụm từ
雅鲁藏布江Yǎ lǔ Zàng bù Jiāng

雅鲁藏布江: Sông Yarlung Tsangpo, Tây Tạng

Cụm từ
雅鲁藏布大峡谷Yǎ lǔ zàng bù Dà xiá gǔ

雅鲁藏布大峡谷: Đại hẻm núi Yarlung Tsangpo-Brahmaputra (xuyên đông nam dãy Himalaya, từ Tây Tạng đến Assam và Bangladesh)

Cụm từ
阿鲁纳恰尔邦Ā lǔ nà qià ěr bāng

阿鲁纳恰尔邦: Arunachal Pradesh, một bang của Ấn Độ ở phía đông bắc đất nước, chiếm một khu vực mà Trung Quốc đang tranh chấp chủ quyền

Cụm từ
阿鲁科尔沁旗Ā lǔ kē ěr qìn qí

阿鲁科尔沁旗: cờ Ar Horqin hoặc khoshun Aru Khorchin ở Xích Phong 赤峰[Chi4 feng1], Nội Mông

Cụm từ
阿鲁科尔沁Ā lǔ kē ěr qìn

阿鲁科尔沁: cờ Ar Horqin hoặc khoshun Aru Khorchin ở Xích Phong 赤峰[Chi4 feng1], Nội Mông

Cụm từ
阿鲁巴ā lǔ bā

阿鲁巴: (Đài Loan) (tiếng lóng) một trò đùa ác, phổ biến ở các trường học Trung Quốc và được gọi là "happy corner" ở Hồng Kông, trong đó nhiều người…

Tiếng lóng xã hội
阿瓦鲁阿Ā wǎ lǔ ā

阿瓦鲁阿: Avarua, thủ đô quần đảo Cook

Cụm từ
开鲁县Kāi lǔ xiàn

开鲁县: huyện Kailu ở Thông Liêu 通遼|通辽[Tong1 liao2], Nội Mông

Cụm từ
开鲁Kāi lǔ

开鲁: huyện Kailu ở Thông Liêu 通遼|通辽[Tong1 liao2], Nội Mông

Cụm từ
达鲁花赤dá lǔ huā chì

达鲁花赤: Darưqachi Mông Cổ, chỉ huy địa phương thời Mông Cổ và nhà Nguyên

Cụm từ
赫鲁雪夫Hè lǔ xuě fu

赫鲁雪夫: xem 赫魯曉夫|赫鲁晓夫[He4 lu3 xiao3 fu5]

Cụm từ
赫鲁晓夫Hè lǔ xiǎo fu

赫鲁晓夫: Nikita Khrushchev (1894-1971), tổng bí thư Đảng Cộng sản Liên Xô 1953-1964

Cụm từ
贝鲁特Bèi lǔ tè

贝鲁特: Beirut, thủ đô của Lebanon

Cụm từ
诺鲁Nuò lǔ

诺鲁: Nauru, quốc đảo ở tây nam Thái Bình Dương (Đài Loan)

Cụm từ
圣安德鲁Shèng ān dé lǔ

圣安德鲁: Thánh Andrew

Cụm từ
圣克鲁斯岛Shèng kè lǔ sī Dǎo

圣克鲁斯岛: Đảo Santa Cruz, ngoài khơi bờ biển California

Cụm từ
圣克鲁斯Shèng kè lǔ sī

圣克鲁斯: Santa Cruz

Cụm từ
耶鲁大学Yē lǔ Dà xué

耶鲁大学: Đại học Yale

Cụm từ
耶鲁Yē lǔ

耶鲁: Đại học Yale

Cụm từ
罗托鲁瓦Luó tuō lǔ wǎ

罗托鲁瓦: Thành phố Rotorua, New Zealand

Cụm từ
扎马鲁丁Zā mǎ lǔ dīng

扎马鲁丁: xem 紮馬剌丁|扎马剌丁[Za1 ma3 la2 ding1]

Cụm từ
粗鲁不文cū lǔ bù wén

粗鲁不文: thô lỗ và vô học (thành ngữ)

Thành ngữ
粗鲁cū lǔ

粗鲁: thô lỗ; thô tục (trong cách cư xử); cục cằn

Tiếng lóng xã hội
节奏布鲁斯jié zòu bù lǔ sī

节奏布鲁斯: Rhythm and Blues R&B

Cụm từ
秘鲁苦蘵Bì lǔ kǔ zhí

秘鲁苦蘵: tầm bóp Peru; lý chua đất; Physalis peruviana

Cụm từ
秘鲁Bì lǔ

秘鲁: Peru

Cụm từ