秘鲁
Peru
Peru
秘鲁 thường mang nghĩa “Peru”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 秘鲁, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tầm bóp Peru; lý chua đất; Physalis peruviana
›秕糠bǐ kāngtrấu; thứ không có giá trị
›秕谷bǐ gǔhạt không phát triển đầy đủ
›秕子bǐ zihạt lép
›秉赋bǐng fùbiến thể của 稟賦|禀赋[bing3 fu4]
›秉笔直书bǐng bǐ zhí shūghi chép trung thực
›秉笔bǐng bǐcầm bút; trực tiếp viết
›秉烛bǐng zhúbiến thể của 炳燭|炳烛[bing3 zhu2]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.