Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “香”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
xiāng

香: thơm; ngửi thơm; hương thơm; ngon hoặc hấp dẫn; (ăn) ngon lành; (ngủ) ngon; nước hoa hoặc gia vị; que hương hoặc cây nhang; LT: 根[gen1]

Từ vựng
香鼬xiāng yòu

香鼬: chồn núi; chồn cao nguyên

Cụm từ
香体剂xiāng tǐ jì

香体剂: chất khử mùi

Cụm từ
香馥馥xiāng fù fù

香馥馥: thơm nồng; nặng mùi hương

Cụm từ
香饽饽xiāng bō bo

香饽饽: bánh ngon; người được yêu thích; thứ đang có nhu cầu cao

Cụm từ
香颂xiāng sòng

香颂: bài chanson (từ mượn)

Cụm từ
香附xiāng fù

香附: cỏ gấu (Cyperus rotundus)

Cụm từ
香闺xiāng guī

香闺: phòng riêng của phụ nữ

Cụm từ
香醋xiāng cù

香醋: giấm thơm; giấm balsamic

Cụm từ
香醇xiāng chún

香醇: hương vị đậm đà và thơm ngát

Cụm từ
香酥xiāng sū

香酥: chiên giòn

Cụm từ
香辣椒xiāng là jiāo

香辣椒: cây all-spice (Pimenta dioica); tiêu Jamaica

Cụm từ
香轮宝骑xiāng lún bǎo qí

香轮宝骑: xe ngựa lộng lẫy và ngựa quý (thành ngữ); gia đình giàu có với lối sống xa hoa; phô trương sự xa xỉ

Thành ngữ
香车宝马xiāng chē bǎo mǎ

香车宝马: xe ngựa lộng lẫy và ngựa quý (thành ngữ); gia đình giàu có với lối sống xa hoa; phô trương sự xa xỉ

Thành ngữ
香豌豆xiāng wān dòu

香豌豆: đậu hoa thơm (Lathyrus odoratus)

Cụm từ
香薰xiāng xūn

香薰: liệu pháp hương thơm

Cụm từ
香薄荷xiāng bò he

香薄荷: rau húng (thảo dược)

Cụm từ
香蕉人xiāng jiāo rén

香蕉人: người chuối (vỏ vàng, ruột trắng); thuật ngữ hơi miệt thị người Trung dùng cho người Mỹ gốc Á đã đồng hóa; người có ngoại hình châu Á nhưng…

Cụm từ
香蕉xiāng jiāo

香蕉: quả chuối; LT: 枝[zhi1], 根[gen1], 個|个[ge4], 把[ba3]

Cụm từ
香蕈xiāng xùn

香蕈: nấm hương (Lentinus edodes), một loại nấm ăn được

Cụm từ
香蒲xiāng pú

香蒲: Typha orientalis; cây hương bồ; cây sậy; cây cói

Cụm từ
香蒜酱xiāng suàn jiàng

香蒜酱: nước sốt tỏi; pesto

Cụm từ
香叶醇xiāng yè chún

香叶醇: geraniol (hóa học)

Cụm từ
香叶xiāng yè

香叶: lá nguyệt quế

Cụm từ
香菰xiāng gū

香菰: biến thể của 香菇[xiang1 gu1]

Cụm từ
香菜叶xiāng cài yè

香菜叶: lá rau mùi

Cụm từ
香菜xiāng cài

香菜: rau mùi; ngò; Coriandrum sativum

Cụm từ
香菇xiāng gū

香菇: nấm hương (Lentinus edodes), một loại nấm ăn được

Cụm từ
香荽xiāng suī

香荽: rau mùi

Cụm từ
香草兰xiāng cǎo lán

香草兰: vanilla (Vanilla planifolia)

Cụm từ
香草精xiāng cǎo jīng

香草精: vanilla; chiết xuất vanilla; metyl vanillin C8H8O3

Cụm từ
香草xiāng cǎo

香草: thảo mộc thơm; vanilla; tên gọi khác của Eupatorium fortunei; (ví von) người trung thành và đáng tin cậy (xưa)

Cụm từ
香茅醇xiāng máo chún

香茅醇: citronellol (hóa học)

Cụm từ
香茅xiāng máo

香茅: sả (Cymbopogon flexuosus)

Cụm từ
香花xiāng huā

香花: hoa thơm; bóng: có lợi (về tác phẩm nghệ thuật, v.v.)

Cụm từ
香艳xiāng yàn

香艳: quyến rũ; gợi tình; lãng mạn

Cụm từ
香腺xiāng xiàn

香腺: tuyến nước hoa; tuyến xạ hương

Cụm từ
香肠xiāng cháng

香肠: xúc xích; LT:根[gen1]

Cụm từ
香脂xiāng zhī

香脂: nhựa thơm; kem dưỡng da

Cụm từ
香胰子xiāng yí zi

香胰子: xà phòng thơm

Cụm từ
香肉xiāng ròu

香肉: (tiếng địa phương) thịt chó

Cụm từ
香纯xiāng chún

香纯: biến thể của 香醇[xiang1 chun2]

Cụm từ
香精xiāng jīng

香精: gia vị; chất điều vị; hương liệu; nước sốt; tinh chất

Cụm từ
香粉xiāng fěn

香粉: phấn trang điểm; phấn thơm

Cụm từ
香碗豆xiāng wǎn dòu

香碗豆: đậu thơm (Lathyrus odoratus)

Cụm từ
香皂xiāng zào

香皂: xà phòng thơm; xà phòng tắm; LT:塊|块[kuai4]

Cụm từ
香甜xiāng tián

香甜: thơm và ngọt; ngon giấc (ngủ)

Cụm từ
香瓜xiāng guā

香瓜: dưa lưới

Cụm từ
香獐子xiāng zhāng zi

香獐子: hươu xạ (Moschus moschiferus)

Cụm từ
香片xiāng piàn

香片: trà nhài; trà ướp hương

Cụm từ
香炉xiāng lú

香炉: lư hương (để đốt nhang); bình xông hương; đỉnh hương

Cụm từ
香熏疗法xiāng xūn liáo fǎ

香熏疗法: liệu pháp hương thơm (y học thay thế)

Cụm từ
香熏xiāng xūn

香熏: hương thơm

Cụm từ
香烛xiāng zhú

香烛: nhang và nến

Cụm từ
香烟xiāng yān

香烟: thuốc lá; khói từ nhang đang cháy; LT:支[zhi1],條|条[tiao2]

Cụm từ
香火鼎盛xiāng huǒ dǐng shèng

香火鼎盛: (ngôi đền) đông nghịt người thờ cúng

Cụm từ
香火钱xiāng huǒ qián

香火钱: tiền quyên góp cho đền chùa

Cụm từ
香火不绝xiāng huǒ bù jué

香火不绝: dòng người hành hương không dứt

Cụm từ
香火xiāng huǒ

香火: đốt nhang trước đền; cháy hương

Cụm từ
香滑xiāng huá

香滑: mềm mịn

Cụm từ