香
thơm; ngửi thơm; hương thơm; ngon hoặc hấp dẫn; (ăn) ngon lành; (ngủ) ngon; nước hoa hoặc gia vị; que hương hoặc cây nhang; LT: 根[gen1]
thơm; ngửi thơm; hương thơm; ngon hoặc hấp dẫn; (ăn) ngon lành; (ngủ) ngon; nước hoa hoặc gia vị; que hương hoặc cây nhang; LT: 根[gen1]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thơm ngon và có độ dai giòn (Đài Loan)
›馨xīnthơm ngát
›饧xíngnước đường mạch nha; mật mía; nặng (mí mắt); mắt lờ đờ; uể oải; (bột, kẹo v.v.) mềm ra; trở nên mềm và dính
›骍xīngngựa (hoặc gia súc) màu đỏ; nâu đỏ
›饷xiǎngbiến thể của 餉|饷[xiang3]
›飨xiǎng(văn học) dâng đồ ăn thức uống; thiết đãi
›馐xiūcao lương mỹ vị
›饩xìkhẩu phần lương thực; vật hiến tế
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.