Kết quả cho “项”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
mục, điều khoản
hạng mục, mục
vòng cổ
Hạng Thành, thành phố cấp huyện ở Châu Khẩu 周口, Hà Nam
Hạng Vũ Bá Vương (232-202 TCN), lãnh chúa bị hoàng đế Hán đầu tiên đánh bại
Hạng Anh (1898-1941), tướng cộng sản tham gia thành lập Tân Tứ Quân 新四軍|新四军[Xin1 si4 jun1], bị giết năm 1941 trong sự biến Nam An Huy 皖南事變|皖南事变[Wan3 nan2 Shi4 bian4]
dây chuyền; LT:條|条[tiao2]
gáy
Thành phố cấp huyện Tương Thành, Châu Khẩu 周口, Hà Nam
đầu; cổ (như trong "bảo vệ cái cổ", tức là cứu mạng)
nghĩa đen Tương Trang múa kiếm, nhưng trong lòng nhắm đến Lưu Bang 劉邦|刘邦[Liu2 Bang1] (thành ngữ, chỉ âm mưu giết Lưu Bang trong tiệc Hồng Môn 鴻門宴|鸿门宴[Hong2 men2 yan4] năm 206…
quản lý dự án
xem 項莊舞劍,意在沛公|项庄舞剑,意在沛公[Xiang4 Zhuang1 wu3 jian4 , yi4 zai4 Pei4 gong1]
nghĩa đen Tương Trang múa kiếm, nhưng trong lòng nhắm đến Lưu Bang 劉邦|刘邦[Liu2 Bang1] (thành ngữ); chỉ âm mưu năm 206 TCN giết Lưu Bang, tức Bái Công 沛公[Pei4 gong1] và là hoàng đế…
ba mục; ba sự kiện; ba hạng mục; tam-; đa thức ba hạng, hệ ba (toán học); ba môn phối hợp (viết tắt của 三項全能|三项全能)
chuyên biệt; dành riêng
nghĩa (của một từ)
sự việc; mục
hạng dư (toán học); phần dư; phần còn lại
ngành Đảng Hạng của dân tộc Khương 羌; nhóm dân tộc cổ đại hình thành nên triều đại Tây Hạ 西夏 1038-1227
mục phụ (của chương trình)
mười mục; thập phối (điền kinh)
mục đơn lẻ
hạng mục chính (của chương trình)