Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “项”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
xiàng

项: sau cổ; mục; điều; khoản (trong công thức toán học); khoản tiền; lượng từ cho nguyên tắc, mục, điều khoản, nhiệm vụ, dự án nghiên cứu, v.v

Từ vựng
项颈xiàng jǐng

项颈: gáy

Cụm từ
项链xiàng liàn

项链: dây chuyền; LT:條|条[tiao2]

Cụm từ
项庄舞剑,意在沛公Xiàng Zhuāng wǔ jiàn , yì zài Pèi gōng

项庄舞剑,意在沛公: nghĩa đen Tương Trang múa kiếm, nhưng trong lòng nhắm đến Lưu Bang 劉邦|刘邦[Liu2 Bang1] (thành ngữ); chỉ âm mưu năm 206 TCN giết Lưu Bang, tức Bái…

Thành ngữ
项庄舞剑,志在沛公Xiàng Zhuāng wǔ jiàn , zhì zài Pèi gōng

项庄舞剑,志在沛公: xem 項莊舞劍,意在沛公|项庄舞剑,意在沛公[Xiang4 Zhuang1 wu3 jian4 , yi4 zai4 Pei4 gong1]

Cụm từ
项庄舞剑Xiàng Zhuāng wǔ jiàn

项庄舞剑: nghĩa đen Tương Trang múa kiếm, nhưng trong lòng nhắm đến Lưu Bang 劉邦|刘邦[Liu2 Bang1] (thành ngữ, chỉ âm mưu giết Lưu Bang trong tiệc Hồng Môn…

Thành ngữ
项英Xiàng Yīng

项英: Hạng Anh (1898-1941), tướng cộng sản tham gia thành lập Tân Tứ Quân 新四軍|新四军[Xin1 si4 jun1], bị giết năm 1941 trong sự biến Nam An Huy…

Cụm từ
项羽Xiàng Yǔ

项羽: Hạng Vũ Bá Vương (232-202 TCN), lãnh chúa bị hoàng đế Hán đầu tiên đánh bại

Cụm từ
项目管理xiàng mù guǎn lǐ

项目管理: quản lý dự án

Cụm từ
项目xiàng mù

项目: mục; dự án; sự kiện (thể thao); Lượng từ: 個|个[ge4]

Cụm từ
项城市Xiàng chéng shì

项城市: Thành phố cấp huyện Tương Thành, Châu Khẩu 周口, Hà Nam

Cụm từ
项城Xiàng chéng

项城: Hạng Thành, thành phố cấp huyện ở Châu Khẩu 周口, Hà Nam

Cụm từ
项圈xiàng quān

项圈: vòng cổ

Cụm từ
项上人头xiàng shàng rén tóu

项上人头: đầu; cổ (như trong "bảo vệ cái cổ", tức là cứu mạng)

Cụm từ
党项族Dǎng xiàng zú

党项族: ngành Đảng Hạng của dân tộc Khương 羌; nhóm dân tộc cổ đại hình thành nên triều đại Tây Hạ 西夏 1038-1227

Cụm từ
党项Dǎng xiàng

党项: ngành Đảng Hạng của dân tộc Khương 羌; nhóm dân tộc cổ đại hình thành nên triều đại Tây Hạ 西夏 1038-1227

Cụm từ
体育项目tǐ yù xiàng mù

体育项目: sự kiện thể thao

Cụm từ
余项yú xiàng

余项: hạng dư (toán học); phần dư; phần còn lại

Cụm từ
颈项jǐng xiàng

颈项: cổ

Cụm từ
杂项zá xiàng

杂项: tạp mục

Cụm từ
铁人三项tiě rén sān xiàng

铁人三项: ba môn phối hợp

Cụm từ
选项xuǎn xiàng

选项: tùy chọn; phương án; lựa chọn; chọn một dự án

Cụm từ
进项jìn xiang

进项: thu nhập; khoản thu; doanh thu

Cụm từ
词项逻辑cí xiàng luó ji

词项逻辑: logic phân loại

Cụm từ
义项yì xiàng

义项: nghĩa (của một từ)

Cụm từ
立项lì xiàng

立项: khởi động một dự án

Cụm từ
石油换食品项目Shí yóu Huàn Shí pǐn Xiàng mù

石油换食品项目: Chương trình Đổi Dầu lấy Lương thực của Iraq

Cụm từ
白项凤鹛bái xiàng fèng méi

白项凤鹛: (loài chim ở Trung Quốc) yuhina gáy trắng (Yuhina bakeri)

Cụm từ
用项yòng xiàng

用项: khoản chi tiêu; chi tiêu

Cụm từ
现代五项xiàn dài wǔ xiàng

现代五项: ngũ môn hiện đại

Cụm từ
奖项jiǎng xiàng

奖项: giải thưởng; giải; LT:項|项[xiang4]

Cụm từ
浦项Pǔ xiàng

浦项: Pohang (thành phố ở Hàn Quốc)

Cụm từ
比赛项目bǐ sài xiàng mù

比赛项目: sự kiện thể thao; mục trong chương trình thi đấu thể thao

Cụm từ
款项kuǎn xiàng

款项: quỹ; một khoản tiền; LT:宗[zong1]

Cụm từ
欠项qiàn xiàng

欠项: nợ phải trả; khoản nợ

Cụm từ
待办事项列表dài bàn shì xiàng liè biǎo

待办事项列表: danh sách công việc cần làm

Cụm từ
强项qiáng xiàng

强项: thế mạnh; chuyên môn; sở trường

Cụm từ
弱项ruò xiàng

弱项: điểm yếu của một người

Cụm từ
常项cháng xiàng

常项: hạng số hằng (trong biểu thức toán học)

Cụm từ
小项xiǎo xiàng

小项: mục nhỏ; sự kiện (của chương trình)

Cụm từ
专项zhuān xiàng

专项: chuyên biệt; dành riêng

Cụm từ
大项dà xiàng

大项: hạng mục chính (của chương trình)

Cụm từ
多项式方程组duō xiàng shì fāng chéng zǔ

多项式方程组: (toán học) hệ phương trình đa thức

Cụm từ
多项式方程duō xiàng shì fāng chéng

多项式方程: (toán học) phương trình đa thức

Cụm từ
多项式duō xiàng shì

多项式: đa thức (toán học); đa thức

Cụm từ
四项基本原则Sì xiàng Jī běn Yuán zé

四项基本原则: Bốn Nguyên tắc Cơ bản do Đặng Tiểu Bình 鄧小平|邓小平[Deng4 Xiao3 ping2] đề xướng năm 1979: kiên trì con đường xã hội chủ nghĩa, chuyên chính vô sản…

Cụm từ
单项dān xiàng

单项: mục đơn lẻ

Cụm từ
和平共处五项原则hé píng gòng chǔ wǔ xiàng yuán zé

和平共处五项原则: Năm nguyên tắc cùng tồn tại hòa bình của Chu Ân Lai; loạt hiệp định Panchsheel năm 1954 giữa Trung Quốc và Ấn Độ

Cụm từ
十项全能shí xiàng quán néng

十项全能: Điền kinh 10 môn phối hợp

Cụm từ
十项shí xiàng

十项: mười mục; thập phối (điền kinh)

Cụm từ
分项fēn xiàng

分项: mục phụ (của chương trình)

Cụm từ
来项lái xiang

来项: thu nhập

Cụm từ
五项全能wǔ xiàng quán néng

五项全能: môn phối hợp năm

Cụm từ
二项式定理èr xiàng shì dìng lǐ

二项式定理: định lý nhị thức (toán học)

Cụm từ
二项式系数èr xiàng shì xì shù

二项式系数: (toán học) hệ số nhị thức

Cụm từ
二项式èr xiàng shì

二项式: hai hạng mục; nhị thức (toán học)

Cụm từ
二次多项式èr cì duō xiàng shì

二次多项式: đa thức bậc hai

Cụm từ
事项shì xiàng

事项: sự việc; mục

Cụm từ
三项式sān xiàng shì

三项式: tam thức (toán học)

Cụm từ
三项全能sān xiàng quán néng

三项全能: ba môn phối hợp

Cụm từ