Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “项”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
xiàng

mục, điều khoản

Từ vựng HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
项目
xiàngmù

hạng mục, mục

Từ vựng HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
项圈
xiàng quān

vòng cổ

Cụm từ
项城
Xiàng chéng

Hạng Thành, thành phố cấp huyện ở Châu Khẩu 周口, Hà Nam

Cụm từ
项羽
Xiàng Yǔ

Hạng Vũ Bá Vương (232-202 TCN), lãnh chúa bị hoàng đế Hán đầu tiên đánh bại

Cụm từ
项英
Xiàng Yīng

Hạng Anh (1898-1941), tướng cộng sản tham gia thành lập Tân Tứ Quân 新四軍|新四军[Xin1 si4 jun1], bị giết năm 1941 trong sự biến Nam An Huy 皖南事變|皖南事变[Wan3 nan2 Shi4 bian4]

Cụm từ
项链
xiàng liàn

dây chuyền; LT:條|条[tiao2]

Cụm từ
项颈
xiàng jǐng

gáy

Cụm từ
项城市
Xiàng chéng shì

Thành phố cấp huyện Tương Thành, Châu Khẩu 周口, Hà Nam

Cụm từ
项上人头
xiàng shàng rén tóu

đầu; cổ (như trong "bảo vệ cái cổ", tức là cứu mạng)

Cụm từ
项庄舞剑
Xiàng Zhuāng wǔ jiàn

nghĩa đen Tương Trang múa kiếm, nhưng trong lòng nhắm đến Lưu Bang 劉邦|刘邦[Liu2 Bang1] (thành ngữ, chỉ âm mưu giết Lưu Bang trong tiệc Hồng Môn 鴻門宴|鸿门宴[Hong2 men2 yan4] năm 206…

Thành ngữ
项目管理
xiàng mù guǎn lǐ

quản lý dự án

Cụm từ
项庄舞剑,志在沛公
Xiàng Zhuāng wǔ jiàn , zhì zài Pèi gōng

xem 項莊舞劍,意在沛公|项庄舞剑,意在沛公[Xiang4 Zhuang1 wu3 jian4 , yi4 zai4 Pei4 gong1]

Cụm từ
项庄舞剑,意在沛公
Xiàng Zhuāng wǔ jiàn , yì zài Pèi gōng

nghĩa đen Tương Trang múa kiếm, nhưng trong lòng nhắm đến Lưu Bang 劉邦|刘邦[Liu2 Bang1] (thành ngữ); chỉ âm mưu năm 206 TCN giết Lưu Bang, tức Bái Công 沛公[Pei4 gong1] và là hoàng đế…

Thành ngữ
三项
sān xiàng

ba mục; ba sự kiện; ba hạng mục; tam-; đa thức ba hạng, hệ ba (toán học); ba môn phối hợp (viết tắt của 三項全能|三项全能)

Viết tắt
专项
zhuān xiàng

chuyên biệt; dành riêng

Cụm từ
义项
yì xiàng

nghĩa (của một từ)

Cụm từ
事项
shì xiàng

sự việc; mục

Cụm từ
余项
yú xiàng

hạng dư (toán học); phần dư; phần còn lại

Cụm từ
党项
Dǎng xiàng

ngành Đảng Hạng của dân tộc Khương 羌; nhóm dân tộc cổ đại hình thành nên triều đại Tây Hạ 西夏 1038-1227

Cụm từ
分项
fēn xiàng

mục phụ (của chương trình)

Cụm từ
十项
shí xiàng

mười mục; thập phối (điền kinh)

Cụm từ
单项
dān xiàng

mục đơn lẻ

Cụm từ
大项
dà xiàng

hạng mục chính (của chương trình)

Cụm từ