和平共处五项原则
Năm nguyên tắc cùng tồn tại hòa bình của Chu Ân Lai; loạt hiệp định Panchsheel năm 1954 giữa Trung Quốc và Ấn Độ
Năm nguyên tắc cùng tồn tại hòa bình của Chu Ân Lai; loạt hiệp định Panchsheel năm 1954 giữa Trung Quốc và Ấn Độ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chung sống hòa bình giữa các quốc gia, xã hội, v.v
›和平条约hé píng tiáo yuēhiệp ước hòa bình
›和平区Hé píng qūquận Heping hoặc quận Hoà Bình (của nhiều thị trấn); quận Heping của thành phố trực thuộc trung ương Thiên…
›和平主义hé píng zhǔ yìchủ nghĩa hòa bình
›和平会谈hé píng huì tánđàm phán hòa bình; thảo luận hòa bình
›和平hé pínghòa bình
›和平特使hé píng tè shǐđặc phái viên hòa bình
›和平统一hé píng tǒng yītái thống nhất hòa bình
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.