大项
hạng mục chính (của chương trình)
hạng mục chính (của chương trình)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
loại chính; lớp chính; danh mục chính
›大头dà tóuđầu to; mặt nạ hình đầu to; đầu lớn của cái gì; phần chính; phần lớn nhất; người bị lừa; người ngốc; (cổ)…
›大韩航空Dà hán Háng kōngKorean Air, hãng hàng không chính của Hàn Quốc
›大头照dà tóu zhàoảnh chụp đầu và vai (đặc biệt là ảnh chính thức dùng trong hộ chiếu, thẻ ID, v.v.)
›大韵dà yùnnhóm vần (nhóm các ký tự có vần điệu giống nhau trong sách vần)
›大韩民国Dà hán Mín guóĐại Hàn Dân Quốc (Hàn Quốc)
›大头目dà tóu mùông chủ
›大韩帝国Dà hán Dì guóĐế quốc Đại Hàn, từ sau khi triều đại Joseon sụp đổ năm 1897 đến khi bị Nhật Bản sáp nhập năm 1910
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.