Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “质”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
zhì

质: tính cách; bản chất; chất lượng; đơn giản; cầm cố; thế chấp; con tin; chất vấn; phát âm ở Đài Loan [zhi2]

Từ vựng
质点zhì diǎn

质点: khối điểm; hạt

Cụm từ
质难zhì nàn

质难: đổ lỗi

Cụm từ
质铺zhì pù

质铺: tiệm cầm đồ

Cụm từ
质量管理zhì liàng guǎn lǐ

质量管理: quản lý chất lượng

Cụm từ
质量检查zhì liàng jiǎn chá

质量检查: kiểm tra chất lượng

Cụm từ
质量数zhì liàng shù

质量数: số khối

Cụm từ
质量块zhì liàng kuài

质量块: một khối; một vật thể

Cụm từ
质量保障zhì liàng bǎo zhàng

质量保障: đảm bảo chất lượng (QA)

Cụm từ
质量zhì liàng

质量: chất lượng; (vật lý) khối lượng

Cụm từ
质变zhì biàn

质变: thay đổi chất; thay đổi cơ bản

Cụm từ
质谱仪zhì pǔ yí

质谱仪: máy quang phổ khối

Cụm từ
质谱zhì pǔ

质谱: phổ khối

Cụm từ
质证zhì zhèng

质证: đối chứng bằng chứng của bên đối lập trong phiên tòa

Cụm từ
质询zhì xún

质询: chất vấn; hỏi; tính chất chất vấn

Cụm từ
质素zhì sù

质素: chất lượng (cao)

Cụm từ
质粒zhì lì

质粒: plasmid

Cụm từ
质直zhì zhí

质直: ngay thẳng; thẳng thắn

Cụm từ
质的飞跃zhì de fēi yuè

质的飞跃: bước nhảy vọt về chất

Cụm từ
质疑zhì yí

质疑: đặt câu hỏi; chất vấn (sự thật hoặc tính hợp lệ)

Cụm từ
质检局zhì jiǎn jú

质检局: cục kiểm dịch; văn phòng kiểm tra chất lượng

Cụm từ
质检zhì jiǎn

质检: kiểm dịch; kiểm tra chất lượng

Cụm từ
质朴zhì pǔ

质朴: đơn giản; mộc mạc; không trang trí; không kiểu cách; giản dị; chất phác

Cụm từ
质明zhì míng

质明: lúc bình minh

Cụm từ
质料zhì liào

质料: vật liệu; vật chất

Cụm từ
质数zhì shù

质数: số nguyên tố

Cụm từ
质押zhì yā

质押: cầm cố (thường là động sản, làm tài sản đảm bảo cho khoản vay)

Cụm từ
质感zhì gǎn

质感: chủ nghĩa hiện thực (trong nghệ thuật); cảm giác thực tế; kết cấu; chất lượng xúc giác

Cụm từ
质心zhì xīn

质心: tâm trọng lực; tâm khối lượng

Cụm từ
质库zhì kù

质库: tiệm cầm đồ (cũ)

Cụm từ
质子轰击zhì zǐ hōng jī

质子轰击: sự bắn phá bằng proton

Cụm từ
质子数zhì zǐ shù

质子数: số proton trong hạt nhân; số nguyên tử

Cụm từ
质子zhì zǐ

质子: proton (hạt nhân mang điện tích dương); hoàng tử được gửi làm con tin ở nước láng giềng trong thời Trung Quốc cổ đại

Cụm từ
质地zhì dì

质地: kết cấu; nền tảng (kết cấu); vân; chất lượng; tính cách; tính khí

Cụm từ
质因数zhì yīn shù

质因数: thừa số nguyên tố (trong số học)

Cụm từ
质问zhì wèn

质问: chất vấn; hỏi; hỏi han; truy cứu; thẩm vấn

Cụm từ
质传zhì chuán

质传: xem 傳質|传质[chuan2 zhi4]

Cụm từ
麸质fū zhì

麸质: gluten

Cụm từ
盐皮质类固醇yán pí zhì lèi gù chún

盐皮质类固醇: corticosteroid khoáng (ví dụ: aldosterone)

Cụm từ
卤质lǔ zhì

卤质: tính kiềm

Cụm từ
高质量gāo zhì liàng

高质量: chất lượng cao

Cụm từ
体质tǐ zhì

体质: thể chất

Cụm từ
骨质疏松症gǔ zhì shū sōng zhèng

骨质疏松症: loãng xương

Cụm từ
骨质疏松gǔ zhì shū sōng

骨质疏松: loãng xương

Cụm từ
音质yīn zhì

音质: âm sắc; chất lượng âm; thanh âm

Cụm từ
鞣质róu zhì

鞣质: chất tannin

Cụm từ
非物质文化遗产Fēi wù zhì Wén huà Yí chǎn

非物质文化遗产: Di sản Văn hóa Phi vật thể (của UNESCO)

Cụm từ
非均质fēi jūn zhì

非均质: không đồng nhất

Cụm từ
非同质化代币fēi tóng zhì huà dài bì

非同质化代币: token không thể thay thế (NFT)

Cụm từ
电解质diàn jiě zhì

电解质: chất điện giải

Cụm từ
杂质zá zhì

杂质: tạp chất

Cụm từ
间质jiān zhì

间质: trung mô (sinh lý học)

Cụm từ
间充质干细胞jiān chōng zhì gàn xì bāo

间充质干细胞: tế bào gốc trung mô MSC (trong sinh học tế bào)

Cụm từ
间充质jiān chōng zhì

间充质: mô liên kết trung mô (mô liên kết phôi thai tổ chức lỏng lẻo)

Cụm từ
铁镁质tiě měi zhì

铁镁质: đá mafic (chứa magiê và sắt, nên tương đối nặng, tạo thành các mảng đại dương)

Cụm từ
银质奖yín zhì jiǎng

银质奖: huy chương bạc

Cụm từ
银质yín zhì

银质: làm bằng bạc

Cụm từ
钙质gài zhì

钙质: canxi

Cụm từ
重量轻质zhòng liàng qīng zhì

重量轻质: coi trọng lượng hơn chất lượng

Cụm từ
遗传物质yí chuán wù zhì

遗传物质: vật chất di truyền

Cụm từ