Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “记”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng

ghi chép; ghi lại; ghi nhớ; nhớ; dấu hiệu; ký hiệu; lượng từ cho đòn đánh, cú đá, phát bắn

Từ vựng
记录
jìlù

ghi lại, ghi chép

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
记得
jìde

nhớ, nhớ ra

Từ vựng HSK 1 ✓ Đã kiểm duyệt
记者
Jìzhě

phóng viên, ký giả, nhà báo

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
记载
jìzǎi

ghi chép, ghi lại

Từ vựng HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
记为
jì wéi

kí hiệu là

Cụm từ
记事
jì shì

ghi chép sự kiện; ghi chép; bắt đầu hình thành ký ức (sau tuổi thơ ấu)

Cụm từ
记仇
jì chóu

ghim mối hận

Cụm từ
记传
jì zhuàn

lịch sử và tiểu sử

Cụm từ
记住
jì zhu

nhớ; ghi nhớ; học thuộc lòng

Cụm từ
记作
jì zuò

(toán học) được viết bằng ký hiệu sau; (kế toán) được ghi nhận là (thu nhập, chi phí, v.v.)

Cụm từ
记分
jì fēn

ghi điểm

Cụm từ
记叙
jì xù

thuật lại; tự sự

Cụm từ
记号
jì hao

dấu; ký hiệu; phong ấn

Cụm từ
记工
jì gōng

ghi chép điểm công 工分[gong1 fen1]

Cụm từ
记忆
jì yì

nhớ; nhớ lại; ký ức; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
记念
jì niàn

biến thể của 紀念|纪念[ji4 nian4]

Cụm từ
记性
jì xing

trí nhớ (khả năng lưu giữ thông tin)

Cụm từ
记恨
jì hèn

mang mối hận

Cụm từ
记挂
jì guà

(phương ngữ) luôn nghĩ về (điều gì đó); có (điều gì đó) trong tâm trí

Cụm từ
记法
jì fǎ

ký pháp

Cụm từ
记谱
jì pǔ

ký âm; viết bản nhạc

Cụm từ
记账
jì zhàng

ghi sổ; kế toán; ghi nợ

Cụm từ
记起
jì qǐ

nhớ lại; hồi tưởng

Cụm từ