Kết quả tra từ “记”
Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
记: ghi chép; ghi lại; ghi nhớ; nhớ; dấu hiệu; ký hiệu; lượng từ cho đòn đánh, cú đá, phát bắn
记错: nhớ không đúng
记录片: biến thể của 紀錄片|纪录片[ji4 lu4 pian4]
记录器: máy ghi âm
记录员: người ghi chép
记录: ghi chép; bản ghi chép; người ghi chép; kỷ lục (trong thể thao, v.v.); LT:個|个[ge4]
记过: ghi lỗi cho ai đó
记述: viết ghi chép (về sự kiện)
记载: ghi chép; ghi lại; tài liệu viết
记起: nhớ lại; hồi tưởng
记账: ghi sổ; kế toán; ghi nợ
记谱法: phương pháp ký âm
记谱: ký âm; viết bản nhạc
记号笔: bút lông (loại không xoá được)
记号: dấu; ký hiệu; phong ấn
记者站: văn phòng phóng viên; trạm phóng viên
记者无国界: Phóng viên Không Biên Giới (tổ chức áp lực)
记者会: họp báo
记者招待会: họp báo
记者报道: bài báo
记者: phóng viên; nhà báo; LT:個|个[ge4]
记为: kí hiệu là
记法: ký pháp
记叙文: bài viết tự sự; tường thuật viết
记叙: thuật lại; tự sự
记挂: (phương ngữ) luôn nghĩ về (điều gì đó); có (điều gì đó) trong tâm trí
记忆体: (Đài Loan) bộ nhớ (máy tính)
记忆电路: mạch nhớ
记忆犹新: vẫn còn mới trong ký ức (thành ngữ)
记忆广度: khả năng nhớ; dung lượng nhớ
记忆器: bộ nhớ kháng; memristor (transistor nhớ)
记忆化: ghi nhớ hóa (tin học)
记忆力: khả năng ghi nhớ; năng lực nhớ
记忆: nhớ; nhớ lại; ký ức; LT:個|个[ge4]
记恨: mang mối hận
记性: trí nhớ (khả năng lưu giữ thông tin)
记念品: đồ lưu niệm; kỷ vật
记念: biến thể của 紀念|纪念[ji4 nian4]
记得: nhớ
记帐员: nhân viên kế toán
记工员: người ghi chép điểm công
记工: ghi chép điểm công 工分[gong1 fen1]
记在心里: ghi nhớ trong lòng; khắc sâu trong tim; nhớ rất rõ
记分: ghi điểm
记传: lịch sử và tiểu sử
记作: (toán học) được viết bằng ký hiệu sau; (kế toán) được ghi nhận là (thu nhập, chi phí, v.v.)
记住: nhớ; ghi nhớ; học thuộc lòng
记仇: ghim mối hận
记事簿: sổ ghi nhớ (ghi chép sự kiện)
记事本: sổ tay; tập giấy ghi chú; máy tính xách tay
记事册: sổ ghi chép
记事: ghi chép sự kiện; ghi chép; bắt đầu hình thành ký ức (sau tuổi thơ ấu)
记不住: không thể nhớ
默记: học thuộc lòng; ghi nhớ; nhớ; ghi nhớ trong im lặng
驯悍记: The Taming of the Shrew, vở kịch của William Shakespeare
飞行记录器: máy ghi chuyến bay; hộp đen
飞行记录仪: máy ghi chuyến bay; hộp đen
飞行记录: hồ sơ bay
题记: lời đề từ; khắc chữ; chữ viết trên tường
难记: khó nhớ