记
ghi chép; ghi lại; ghi nhớ; nhớ; dấu hiệu; ký hiệu; lượng từ cho đòn đánh, cú đá, phát bắn
ghi chép; ghi lại; ghi nhớ; nhớ; dấu hiệu; ký hiệu; lượng từ cho đòn đánh, cú đá, phát bắn
记 thường mang nghĩa “ghi chép”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 记 cùng cụm 记者 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
phóng viên; nhà báo
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.ghi chép
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.nhớ
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.thư ký (quan chức đứng đầu của một chi nhánh đảng xã hội chủ nghĩa hoặc cộng sản)
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
buộc tội; tò mò tìm hiểu
›诀juétừ biệt; biết quyết mẹo nghề; nghiệm chú ngắn gọn (ví dụ: khẩu quyết 16 chữ 十六字訣|十六字诀 của Mao Trạch Đông về…
›计jìtính toán; tính; cộng; xem trọng; lên kế hoạch; mưu kế; công tơ; thước đo
›讵jùsao (thán từ ngạc nhiên)
›觼juékhóa; cài; nhẫn
›觭jīlẻ; một sừng lên và một sừng xuống
›觧jièbiến thể của 解[jie4]
›詨jiāomột loại ve sầu, cosmopsaltria
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.