记 là gì?
记 [jì] có nghĩa là ghi chép; ghi lại; ghi nhớ; nhớ; dấu hiệu; ký hiệu; lượng từ cho đòn đánh, cú đá, phát bắn.
Nghĩa của từ 记 trong tiếng Việt
- ghi chép
- ghi lại
- ghi nhớ
- nhớ
- dấu hiệu
- ký hiệu
- lượng từ cho đòn đánh, cú đá, phát bắn
Cách đọc và ghi nhớ 记
记 được đọc là jì, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “ghi chép; ghi lại; ghi nhớ; nhớ; dấu hiệu; ký hiệu; lượng từ cho đòn đánh, cú đá, phát bắn”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .