Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

记 là gì?

[jì] có nghĩa là ghi chép; ghi lại; ghi nhớ; nhớ; dấu hiệu; ký hiệu; lượng từ cho đòn đánh, cú đá, phát bắn.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 记 trong tiếng Việt

  1. ghi chép
  2. ghi lại
  3. ghi nhớ
  4. nhớ
  5. dấu hiệu
  6. ký hiệu
  7. lượng từ cho đòn đánh, cú đá, phát bắn

Cách đọc và ghi nhớ 记

được đọc là , gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “ghi chép; ghi lại; ghi nhớ; nhớ; dấu hiệu; ký hiệu; lượng từ cho đòn đánh, cú đá, phát bắn”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan