Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “终”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
zhōng

终: kết thúc; chấm dứt

Từ vựng
终点线zhōng diǎn xiàn

终点线: vạch đích

Cụm từ
终点站zhōng diǎn zhàn

终点站: ga cuối; điểm dừng cuối trên tuyến đường sắt hoặc xe buýt

Cụm từ
终点地址zhōng diǎn dì zhǐ

终点地址: địa chỉ điểm đến

Cụm từ
终点zhōng diǎn

终点: kết thúc; điểm kết thúc; vạch đích (trong cuộc đua); điểm đến; ga cuối; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
终身监禁zhōng shēn jiān jìn

终身监禁: án tù chung thân

Cụm từ
终身大事zhōng shēn dà shì

终身大事: bước ngoặt quan trọng của cuộc đời (đặc biệt là hôn nhân)

Cụm từ
终身制zhōng shēn zhì

终身制: nhiệm kỳ trọn đời

Cụm từ
终身俸zhōng shēn fèng

终身俸: (Đài Loan) lương hưu (cho quân nhân, công chức và giáo viên đã nghỉ hưu)

Cụm từ
终身zhōng shēn

终身: suốt đời; cả đời; hôn nhân

Cụm từ
终声zhōng shēng

终声: phụ âm cuối của một âm tiết tiếng Hàn (phụ âm hoặc cụm phụ âm ở cuối âm tiết)

Cụm từ
终而复始zhōng ér fù shǐ

终而复始: nghĩa đen: kết thúc rồi bắt đầu (thành ngữ); vòng lặp hoàn chỉnh

Thành ngữ
终老zhōng lǎo

终老: sống những năm cuối đời

Cụm từ
终结zhōng jié

终结: kết thúc; kết luận; kết thúc; chấm dứt (cái gì đó)

Cụm từ
终端用户zhōng duān yòng hù

终端用户: người dùng cuối

Cụm từ
终端机zhōng duān jī

终端机: thiết bị đầu cuối

Cụm từ
终端zhōng duān

终端: cuối; cổng; thiết bị đầu cuối

Cụm từ
终究zhōng jiū

终究: cuối cùng; sau tất cả

Cụm từ
终产物zhōng chǎn wù

终产物: sản phẩm cuối cùng

Cụm từ
终生伴侣zhōng shēng bàn lǚ

终生伴侣: bạn đời hoặc người đồng hành trọn đời

Cụm từ
终生zhōng shēng

终生: suốt đời; trọn đời; cả đời

Cụm từ
终止zhōng zhǐ

终止: dừng; chấm dứt

Cụm từ
终极zhōng jí

终极: tối thượng; cuối cùng

Cụm từ
终期癌zhōng qī ái

终期癌: ung thư giai đoạn cuối

Cụm từ
终期zhōng qī

终期: giai đoạn cuối; cuối cùng

Cụm từ
终日zhōng rì

终日: cả ngày dài

Cụm từ
终于zhōng yú

终于: cuối cùng; rốt cuộc; sau cùng; rốt cuộc thì

Cụm từ
终战zhōng zhàn

终战: kết thúc chiến tranh

Cụm từ
终成眷属zhōng chéng juàn shǔ

终成眷属: xem 有情人終成眷屬|有情人终成眷属[you3 qing2 ren2 zhong1 cheng2 juan4 shu3]

Cụm từ
终成泡影zhōng chéng pào yǐng

终成泡影: (thành ngữ) trở thành hư không

Thành ngữ
终年积雪zhōng nián jī xuě

终年积雪: lớp tuyết bao phủ quanh năm

Cụm từ
终年zhōng nián

终年: cả năm; suốt cả năm; tuổi khi qua đời

Cụm từ
终局zhōng jú

终局: tàn cuộc; kết luận; kết quả; phần cuối của ván cờ

Cụm từ
终审法院zhōng shěn fǎ yuàn

终审法院: Tòa Phúc Thẩm Tối Cao

Cụm từ
终审zhōng shěn

终审: phán quyết cuối cùng

Cụm từ
终天之恨zhōng tiān zhī hèn

终天之恨: nuối tiếc muôn đời

Cụm từ
终天zhōng tiān

终天: cả ngày dài; cả đời người

Cụm từ
终场锣声zhōng chǎng luó shēng

终场锣声: tiếng chuông chung cuộc (đặc biệt trong thi đấu thể thao)

Cụm từ
终场zhōng chǎng

终场: kết thúc (một buổi biểu diễn hoặc trận đấu thể thao); vòng thi cuối cùng trong kỳ thi đình

Cụm từ
终南捷径Zhōng nán jié jìng

终南捷径: nghĩa đen: đường tắt núi Chung Nam (thành ngữ); nghĩa bóng: con đường tắt đến sự nghiệp thăng hoa; con đường dễ dàng đến thành công (ám chỉ câu…

Thành ngữ
终南山Zhōng nán Shān

终南山: Núi Chung Nam, gần Tây An; cũng được gọi là núi Thái Ất

Cụm từ
终南Zhōng nán

终南: núi Chung Nam, gần Tây An

Cụm từ
终傅zhōng Fù

终傅: lễ tang (nghi thức Công giáo)

Cụm từ
终了zhōng liǎo

终了: kết thúc

Cụm từ
终久zhōng jiǔ

终久: cuối cùng; rốt cuộc

Cụm từ
养老送终yǎng lǎo sòng zhōng

养老送终: chăm sóc cha mẹ già và lo hậu sự sau khi họ qua đời

Cụm từ
饱食终日,无所用心bǎo shí zhōng rì , wú suǒ yòng xīn

饱食终日,无所用心: ăn ba bữa một ngày và không làm việc gì (thành ngữ); no đủ thức ăn và ở không

Thành ngữ
饱食终日bǎo shí zhōng rì

饱食终日: dành cả ngày để ăn (tức là không làm việc gì)

Cụm từ
靡不有初,鲜克有终mǐ bù yǒu chū , xiǎn kè yǒu zhōng

靡不有初,鲜克有终: hầu như mọi thứ đều có bắt đầu, nhưng không nhiều thứ có kết thúc (thành ngữ); đừng bắt đầu việc gì mà bạn không thể xử lý

Thành ngữ
遐终xiá zhōng

遐终: mãi mãi

Cụm từ
送终sòng zhōng

送终: phục vụ cha mẹ hoặc thành viên gia đình lớn tuổi sắp qua đời; lo liệu tang sự cho thành viên gia đình lớn tuổi

Cụm từ
贯彻始终guàn chè shǐ zhōng

贯彻始终: làm đến cùng; thực hiện đến cuối cùng

Cụm từ
至始至终zhì shǐ zhì zhōng

至始至终: từ đầu đến cuối

Cụm từ
自始至终zì shǐ zhì zhōng

自始至终: từ đầu đến cuối (thành ngữ)

Thành ngữ
临终关怀lín zhōng guān huái

临终关怀: chăm sóc cuối đời; chăm sóc hospice; chăm sóc giảm nhẹ

Cụm từ
临终lín zhōng

临终: cận kề cái chết; một chân trong mộ

Cụm từ
私定终身sī dìng zhōng shēn

私定终身: hẹn ước kết hôn mà không có sự chấp thuận của cha mẹ

Cụm từ
牡丹虽好,终须绿叶扶持mǔ dan suī hǎo , zhōng xū lǜ yè fú chí

牡丹虽好,终须绿叶扶持: Dù hoa mẫu đơn đẹp, nhưng cuối cùng vẫn cần lá xanh nâng đỡ (thành ngữ). Dù bạn có giỏi giang đến đâu, cũng không thể làm gì nếu thiếu sự hỗ…

Thành ngữ
无疾而终wú jí ér zhōng

无疾而终: chết một cách bình yên; (ví von) dẫn đến thất bại (mà không có can thiệp bên ngoài); không đi đến đâu; kết thúc một cách chìm lắng

Cụm từ
为德不终wéi dé bù zhōng

为德不终: bắt đầu làm việc đức nhưng bỏ cuộc (thành ngữ); không kiên trì; thiếu sự bền bỉ; mau chán

Thành ngữ