Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “米”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

米: gạo; LT:粒[li4]; mét (đơn vị đo)

Từ vựng
米黄mǐ huáng

米黄: màu be

Cụm từ
米面mǐ miàn

米面: gạo và mì; bột gạo; mì bột gạo

Cụm từ
米麴菌mǐ qū jūn

米麴菌: Aspergillus oryzae (một loại nấm mốc)

Cụm từ
米高梅Mǐ gāo méi

米高梅: Metro-Goldwyn-Mayer (công ty truyền thông Mỹ)

Cụm từ
米高扬Mǐ gāo yáng

米高扬: Mikoyan (tên); Anastas Ivanonovich Mikoyan (1895-1978), chính trị gia Liên Xô, ủy viên bộ chính trị những năm 1950 và 1960; Artem Ivanovich…

Cụm từ
米高Mǐ gāo

米高: Michael (tên)

Cụm từ
米饭mǐ fàn

米饭: (cơm) đã nấu

Cụm từ
米开兰基罗Mǐ kāi lán jī luó

米开兰基罗: Michelangelo (Đài Loan)

Cụm từ
米开朗基罗Mǐ kāi lǎng jī luó

米开朗基罗: Michelangelo Buonarroti (1475-1564), họa sĩ và điêu khắc thời Phục hưng

Cụm từ
米诺安Mǐ nuò ān

米诺安: Minoan (nền văn minh trên đảo Crete)

Cụm từ
米该亚Mǐ gāi yà

米该亚: Micah

Cụm từ
米袋子mǐ dài zi

米袋子: (ví von) nguồn cung cấp lương thực cho công chúng

Cụm từ
米虫mǐ chóng

米虫: mọt gạo; (ví von) kẻ ăn bám; ký sinh trùng

Cụm từ
米兰Mǐ lán

米兰: Milano; Milan (Italy)

Cụm từ
米芾Mǐ Fú

米芾: Mi Fu (1051-1107), nhà thơ và thư pháp thời Tống

Cụm từ
米脂县Mǐ zhī Xiàn

米脂县: huyện Mễ Chi, Ngọc Lâm 榆林[Yu2 lin2], Thiểm Tây

Cụm từ
米脂Mǐ zhī

米脂: huyện Mễ Chi, Ngọc Lâm 榆林[Yu2 lin2], Thiểm Tây

Cụm từ
米老鼠Mǐ Lǎo shǔ

米老鼠: Chuột Mickey

Cụm từ
米罗Mǐ luó

米罗: Joan Miró (1893-1983), hoạ sĩ siêu thực Tây Ban Nha

Cụm từ
米线mǐ xiàn

米线: bún gạo

Cụm từ
米纳尔迪mǐ nà ěr dí

米纳尔迪: Minardi, đội đua Công thức 1

Cụm từ
米糠mǐ kāng

米糠: cám

Cụm từ
米精mǐ jīng

米精: bột gạo cho trẻ em (Đài Loan)

Cụm từ
米粥mǐ zhōu

米粥: cháo

Cụm từ
米粒组织mǐ lì zǔ zhī

米粒组织: tổ chức hạt nhỏ

Cụm từ
米粒mǐ lì

米粒: hạt gạo; hạt nhỏ

Cụm từ
米粉肉mǐ fěn ròu

米粉肉: thịt bột gạo

Cụm từ
米粉mǐ fěn

米粉: bột gạo; mì làm từ bột gạo; (tiếng lóng Internet) fan Xiaomi

Ngôn ngữ mạng
米突mǐ tū

米突: mét (đơn vị độ dài) (từ mượn) (cũ)

Cụm từ
米白色mǐ bái sè

米白色: trắng ngà; trắng kem

Cụm từ
米特·罗姆尼Mǐ tè · Luó mǔ ní

米特·罗姆尼: Mitt Romney (1947-), ứng cử viên Đảng Cộng hòa Mỹ năm 2012

Cụm từ
米尔顿Mǐ ěr dùn

米尔顿: Milton (tên); John Milton (1608-1674), nhà văn và nhà thơ cộng hòa người Anh, tác giả của Thiên Đàng Đã Mất

Cụm từ
米尔斯Mǐ ěr sī

米尔斯: Mills (tên)

Cụm từ
米浆mǐ jiāng

米浆: sữa gạo

Cụm từ
米泉市Mǐ quán shì

米泉市: Miquan, thành phố cấp huyện trong châu tự trị Hui Changji 昌吉回族自治州[Chang1 ji2 Hui2 zu2 zhi4 zhou1], Tân Cương

Cụm từ
米泉Mǐ quán

米泉: Miquan, thành phố cấp huyện trong châu tự trị Hui Changji 昌吉回族自治州[Chang1 ji2 Hui2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Tân Cương

Cụm từ
米欧mǐ ōu

米欧: mu (chữ cái Hy Lạp Μμ)

Cụm từ
米歇尔Mǐ xiē ěr

米歇尔: Michel hoặc Mitchell (tên); George Mitchell (1933-), chính trị gia và nhà ngoại giao đảng Dân chủ Mỹ, có ảnh hưởng trong việc môi giới thỏa…

Cụm từ
米格尔·德·塞万提斯·萨维德拉Mǐ gé ěr · dé · Sāi wàn tí sī · Sà wéi dé lā

米格尔·德·塞万提斯·萨维德拉: Miguel de Cervantes Saavedra (1547-1616), tiểu thuyết gia, nhà thơ và nhà viết kịch người Tây Ban Nha, tác giả của Don Quixote 堂吉訶德|堂吉诃德[Tang2…

Cụm từ
米格Mǐ gé

米格: MiG; Tập đoàn Máy bay Nga; Mikoyan

Cụm từ
米果mǐ guǒ

米果: bánh gạo

Cụm từ
米林县Mǐ lín xiàn

米林县: huyện Mainling, tiếng Tạng: Sman gling rdzong, thuộc địa khu Nyingchi 林芝地區|林芝地区[Lin2 zhi1 di4 qu1], Tây Tạng

Cụm từ
米林Mǐ lín

米林: huyện Mainling, tiếng Tạng: Sman gling rdzong, thuộc địa khu Nyingchi 林芝地區|林芝地区[Lin2 zhi1 di4 qu1], Tây Tạng

Cụm từ
米易县Mǐ yì xiàn

米易县: huyện Miyi ở Panzhihua 攀枝花[Pan1 zhi1 hua1], phía nam Tứ Xuyên

Cụm từ
米易Mǐ yì

米易: huyện Miyi ở Panzhihua 攀枝花[Pan1 zhi1 hua1], phía nam Tứ Xuyên

Cụm từ
米拉Mǐ lā

米拉: Mira (ngôi sao khổng lồ đỏ, Omicron Ceti)

Cụm từ
米德尔伯里Mǐ dé ěr bó lǐ

米德尔伯里: Middlebury (trường đại học)

Cụm từ
米底亚Mǐ dǐ yà

米底亚: Media (vùng Trung Đông cổ đại)

Cụm từ
米已成炊mǐ yǐ chéng chuī

米已成炊: nghĩa đen: gạo đã nấu thành cơm (thành ngữ); nghĩa bóng: chuyện đã rồi không thể thay đổi

Thành ngữ
米字旗Mǐ zì qí

米字旗: Union Jack (quốc kỳ của Vương quốc Liên hiệp Anh)

Cụm từ
米姆mǐ mǔ

米姆: meme (từ mượn)

Cụm từ
米奇老鼠Mǐ qí Lǎo shǔ

米奇老鼠: Chuột Mickey

Cụm từ
米奇Mǐ qí

米奇: Mickey hoặc Mitch (tên)

Cụm từ
米夫Mǐ fū

米夫: Pavel Aleksandrovich Mif (1901-1938), chuyên gia Liên Xô về các vấn đề Trung Quốc người Ukraina, bị xử tử bí mật trong các cuộc thanh trừng của…

Cụm từ
米国Mǐ guó

米国: Hoa Kỳ; tên của một quốc gia từng tồn tại gần Samarkand

Cụm từ
米哈伊尔·普罗霍罗夫Mǐ hā yī ěr · Pǔ luó huò luó fū

米哈伊尔·普罗霍罗夫: Mikhail Prokhorov (1965-), tỷ phú Nga và chủ sở hữu đội Brooklyn Nets (đội NBA)

Cụm từ
米制mǐ zhì

米制: hệ mét

Cụm từ
米利班德Mǐ lì bān dé

米利班德: Milliband (tên); Ed Milliband, chính trị gia Công đảng Anh, lãnh đạo phe đối lập từ năm 2010

Cụm từ
米凯拉Mǐ kǎi lā

米凯拉: Michaela (tên)

Cụm từ